Đi đến nội dung | Đi đến Menu Chính | Đi tới Bảng Tìm kiếm

Baalah

Mô tả

Baalahchủ; thành phố. (1.) Một thành phốphía nam của Giu-đa [Gs 15:29 ], nơi khác gọi là Ba-la [Gs 19:3 ] và Bin-ha [1S 4:29 ]. Hiện nayKhurbet Zebalah.

EBD

Bản đồ

thông tin từ từ điển

Baalah

mistress; city.

(1.) A city in the south of Judah (Josh 15:29), elsewhere called Balah (Josh 19:3) and Bilhah (1Chr 4:29). Now Khurbet Zebalah.

(2.) A city on the northern border of the tribe of Judah (Josh 15:10), called also Kirjath-jearim, q.v. (Josh 15:9; 1Chr 13:6), now Kuriet-el-Enab, or as some think, 'Erma.

(3.) A mountain on the north-western boundary of Judah and Dan (Josh 15:11).

EBD - Easton's Bible Dictionary