Đi đến nội dung | Đi đến Menu Chính | Đi tới Bảng Tìm kiếm

Đối tượng

Duyệt và lọc các đối tượng trong danh mục.

2405 result
Kết quả 2405 result
Tên Thể loại Mô tả Hành động
Journey Mở chi tiết
Assyria
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe Mở chi tiết
Babylon vào thời của Áp-ram
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe Mở chi tiết
Ai Cập vào thời của Áp-ram
Kingdom
Mizraim là dạng kép của matzor, có nghĩa là "gò" hoặc "pháo đài," tên của một dân tộc xuất thân từ Cham ([St 10:6 ; 1S 1...
Kingdom Mizraim là dạng kép của matzor, có nghĩa là "gò" hoặc "pháo đài," tên của một dân tộc xuất thân từ Cham ([St 10:6 ; 1S 1... Mở chi tiết
Mari vào thời của Áp-ra-ham
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe Mở chi tiết
Road Mở chi tiết
A-se
Tribe of Israel
Tribe of Israel Mở chi tiết
Benyamin
Tribe of Israel
Tribe of Israel Mở chi tiết
Đan
Tribe of Israel
Tribe of Israel Mở chi tiết
Ephraim
Tribe of Israel
Tribe of Israel Mở chi tiết
Gát
Tribe of Israel
Tribe of Israel Mở chi tiết
Y-sa-ca-tri
Tribe of Israel
Tribe of Israel Mở chi tiết
Giu-đa
Tribe of Israel
Tribe of Israel Mở chi tiết
Manase
Tribe of Israel
Tribe of Israel Mở chi tiết
Náp-ta-li
Tribe of Israel
Tribe of Israel Mở chi tiết
Rê-u-bên
Tribe of Israel
Tribe of Israel Mở chi tiết
Si-mê-ôn
Tribe of Israel
Tribe of Israel Mở chi tiết
Zebulun
Tribe of Israel
Tribe of Israel Mở chi tiết
Mở chi tiết
Vương quốc của Saul
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe Mở chi tiết
Vương quốc Liên hiệp Anh
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe Mở chi tiết
Vương quốc Chia rẽ
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe Mở chi tiết
Amôn
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe Mở chi tiết
Aram-nét
Kingdom
Kingdom Mở chi tiết
Ê-đôm
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
Edom (/ˈiːdəm/;[1][2] Edomite: ??? 'Edām; Hebrew: אֱדוֹם‎ ʼÉḏōm, nghĩa là: "đỏ"; Akkadian: ????? Uduma; Syriac: ܐܕܘܡ‎ Ar...
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe Edom (/ˈiːdəm/;[1][2] Edomite: ??? 'Edām; Hebrew: אֱדוֹם‎ ʼÉḏōm, nghĩa là: "đỏ"; Akkadian: ????? Uduma; Syriac: ܐܕܘܡ‎ Ar... Mở chi tiết
Land Mở chi tiết
Vương quốc Israel (Samaria)
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe Mở chi tiết
Moáp
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe Mở chi tiết
Phoenicia
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe Mở chi tiết
Vương quốc Liên hiệp - dưới thời Solomon
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe Mở chi tiết
Phân chia Đất đai
Tribe of Israel
Tribe of Israel Mở chi tiết
Land Mở chi tiết
Tribe of Israel Mở chi tiết
Ruben
Tribe of Israel
Tribe of Israel Mở chi tiết
Tribe of Israel Mở chi tiết
Battle Mở chi tiết
Road Mở chi tiết
Battle Mở chi tiết
Ê-lam vào thời Áp-ram
Kingdom
(Gen 5:22)
Kingdom (Gen 5:22) Mở chi tiết
Ê-đen
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe Mở chi tiết
Road Mở chi tiết
Road Mở chi tiết
Road Mở chi tiết
Mở chi tiết
Sự thống trị kinh tế của Solomon
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe Mở chi tiết
Ba-san
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe Mở chi tiết
Hếtbôn
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Nation Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Region Mở chi tiết
Pool Mở chi tiết
Đế quốc La Mã
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe Mở chi tiết
Achaia
Roman province
Roman province Mở chi tiết
Arabia Petraea
Roman province
Roman province Mở chi tiết
Roman province Mở chi tiết
Roman province Mở chi tiết
Cappadocia
Roman province
Roman province Mở chi tiết
Cilicia
Roman province
Roman province Mở chi tiết
Cyrenaica
Roman province
Roman province Mở chi tiết
Ai Cập
Roman province
Roman province Mở chi tiết
Epirus
Roman province
Roman province Mở chi tiết
Roman province Mở chi tiết
Galatia
Roman province
Roman province Mở chi tiết
Giu-đê-a
Roman province
Roman province Mở chi tiết
Roman province Mở chi tiết
Thrace
Roman province
Roman province Mở chi tiết
Đế chế La Mã
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe Mở chi tiết
Syria
Roman province
Roman province Mở chi tiết
Africa
Roman province
Roman province Mở chi tiết
Alpes Cottiae
Roman province
Roman province Mở chi tiết
Roman province Mở chi tiết
Alpes Maritimae
Roman province
Roman province Mở chi tiết
Creta
Roman province
Roman province Mở chi tiết
Síp (tỉnh La Mã)
Roman province
Roman province Mở chi tiết
Roman province Mở chi tiết
Dalmatia/Illyricum
Roman province
Roman province Mở chi tiết
Germania Superior
Roman province
Roman province Mở chi tiết
Italia
Roman province
Roman province Mở chi tiết
Roman province Mở chi tiết
Mauretania Tingitana
Roman province
Roman province Mở chi tiết
Moesia Hạ
Roman province
Roman province Mở chi tiết
Moesia Superior
Roman province
Roman province Mở chi tiết
Noricum
Roman province
Roman province Mở chi tiết
Pannonia Inferior
Roman province
Roman province Mở chi tiết
Pannonia Superior
Roman province
Roman province Mở chi tiết
Raetia
Roman province
Roman province Mở chi tiết
Sicilia
Roman province
Roman province Mở chi tiết
River Mở chi tiết
River Mở chi tiết
Gallia Belgica
Roman province
Roman province Mở chi tiết
Gallia Lugdunensis
Roman province
Roman province Mở chi tiết
Gallia Aquitania
Roman province
Roman province Mở chi tiết
Germania Hạ
Roman province
Roman province Mở chi tiết
Roman province Mở chi tiết
Hispania Baetica
Roman province
Roman province Mở chi tiết
Roman province Mở chi tiết
Hispania Lusitana
Roman province
Roman province Mở chi tiết
Region Mở chi tiết
Region Mở chi tiết
Nation Mở chi tiết
Britannia
Roman province
Roman province Mở chi tiết
Journey Mở chi tiết
Province Mở chi tiết
Gallia Narbonensis
Roman province
Roman province Mở chi tiết
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe Mở chi tiết
Đế chế Assyria 650 TCN
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe Mở chi tiết
Babylon 586 TCN
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe Mở chi tiết
Đế chế Hy Lạp 323 TCN
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe Mở chi tiết
Ai Cập 540 TCN
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe Mở chi tiết
Babylon
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe Mở chi tiết
Amalek
Nation
Nation Mở chi tiết
Núi Gilboa
Mountain
Mountain Mở chi tiết
Tribe Mở chi tiết
Journey Mở chi tiết
Mở chi tiết
Journey Mở chi tiết
River Mở chi tiết
Journey Mở chi tiết
Journey Mở chi tiết
Vương quốc David 2
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe Mở chi tiết
Journey Mở chi tiết
Journey Mở chi tiết
Journey Mở chi tiết
Journey Mở chi tiết
Journey Mở chi tiết
Phao-lô đi đến Đa-mách
Journey
Thành phố này đáng nhớ vì là nơi diễn ra sự hoán cải của Saul [Cv 9:1 -25]. Con đường được gọi là "Thẳng," nơi Judas sốn...
Journey Thành phố này đáng nhớ vì là nơi diễn ra sự hoán cải của Saul [Cv 9:1 -25]. Con đường được gọi là "Thẳng," nơi Judas sốn... Mở chi tiết
Mở chi tiết
Journey Mở chi tiết
Journey Mở chi tiết
Journey Mở chi tiết
Journey Mở chi tiết
Sự lan rộng của Kitô giáo bởi những người khác trước Phaolô Kitô giáo không chỉ lan rộng qua công việc của Phaolô mà còn nhờ vào nỗ lực của nhiều người khác trước ông. Sau khi Chúa Giêsu phục sinh và thăng thiên, các tông đồ và những người theo Ngài đã bắt đầu truyền bá thông điệp của Ngài. Một trong những sự kiện quan trọng đầu tiên là Ngày Lễ Ngũ Tuần, khi Thánh Linh giáng xuống các tông đồ, cho phép họ nói nhiều ngôn ngữ khác nhau và truyền bá thông điệp của Chúa Giêsu cho những người từ nhiều quốc gia khác nhau tụ họp tại Giêrusalem (Cv 2:1-41). Các tông đồ như Phêrô và Gioan đã giảng dạy và làm phép lạ, thu hút nhiều người đến với đức tin mới (Cv 3:1-26; Cv 4:1-4). Phêrô cũng đã có một tầm nhìn cho thấy rằng thông điệp của Chúa Giêsu không chỉ dành cho người Do Thái mà còn cho cả người ngoại bang (Cv 10:9-48). Ngoài ra, có những người như Stephano, người đã trở thành tử đạo đầu tiên của Kitô giáo, và Philíp, người đã truyền giáo tại Samari và làm phép rửa cho một hoạn quan người Ê-thi-ô-pi (Cv 7:54-60; Cv 8:4-40). Những nỗ lực này đã giúp Kitô giáo lan rộng ra ngoài biên giới của Giêrusalem và đến với các vùng đất khác trước khi Phaolô bắt đầu các cuộc hành trình truyền giáo của mình.
Journey
Journey Mở chi tiết
River Mở chi tiết
City Mở chi tiết
Đế chế Ba Tư - 540 TCN - Cyrus II
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe Mở chi tiết
Ai Cập 605 TCN
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe Mở chi tiết
Babylon 586 TCN
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe Mở chi tiết
Tigris
River
River Mở chi tiết
River Mở chi tiết
City Mở chi tiết
Mở chi tiết
Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Othniel
Judge
Judge Mở chi tiết
Judge Mở chi tiết
Ê-lôn
Judge
Judge Mở chi tiết
Judge Mở chi tiết
Sam-ga
Judge
Judge Mở chi tiết
Judge Mở chi tiết
Ibzan
Judge
Judge Mở chi tiết
Judge Mở chi tiết
Judge Mở chi tiết
Tôla
Judge
Judge Mở chi tiết
Judge Mở chi tiết
Judge Mở chi tiết
Mở chi tiết
Abana
River
River Mở chi tiết
Núi Hermon
Mountain
Mountain Mở chi tiết
Hoang mạc Giu-đê
Valley, plain, wilderness
Valley, plain, wilderness Mở chi tiết
Sikem
City
City Mở chi tiết
Mở chi tiết
Mở chi tiết
Mở chi tiết
Road Mở chi tiết
Journey Mở chi tiết
Journey Mở chi tiết
Thung lũng của Israel
Valley, plain, wilderness
Valley, plain, wilderness Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Mountain Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Kingdom Mở chi tiết
Journey Mở chi tiết
Pyramid Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
City Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe Mở chi tiết
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe Mở chi tiết
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe Mở chi tiết
Ba Tư - 539 - 333 TCN
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe Mở chi tiết
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe Mở chi tiết
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe Mở chi tiết
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe Mở chi tiết
Sông Nin
River, brook, wadi, lake, water spring, water tunel...
River, brook, wadi, lake, water spring, water tunel... Mở chi tiết
Road Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Journey Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Đế chế Hy Lạp năm 323 TCN - Đề cương Năm 323 TCN, Đế chế Hy Lạp dưới sự lãnh đạo của Alexander Đại đế đã đạt đến đỉnh cao của sự mở rộng và ảnh hưởng. Đây là một thời kỳ quan trọng trong lịch sử, đánh dấu sự lan rộng của văn hóa Hy Lạp và các ý tưởng qua các vùng lãnh thổ rộng lớn. Dưới đây là một số điểm nổi bật về Đế chế Hy Lạp vào thời điểm này: 1. **Sự mở rộng lãnh thổ**: - Alexander Đại đế đã chinh phục một loạt các vùng lãnh thổ từ Hy Lạp, Ai Cập, Ba Tư, đến tận Ấn Độ. - Đế chế của ông trải dài từ Địa Trung Hải đến sông Ấn, tạo nên một trong những đế chế rộng lớn nhất trong lịch sử cổ đại. 2. **Văn hóa Hy Lạp**: - Sự truyền bá văn hóa Hy Lạp, còn được gọi là Hellenization, đã ảnh hưởng sâu sắc đến các vùng lãnh thổ bị chinh phục. - Thành lập các thành phố mới theo phong cách Hy Lạp như Alexandria ở Ai Cập, nơi trở thành trung tâm văn hóa và học thuật. 3. **Chính trị và quản lý**: - Đế chế được chia thành các tỉnh, mỗi tỉnh do một satrap (thống đốc) quản lý dưới sự giám sát của Alexander. - Alexander khuyến khích hôn nhân giữa người Hy Lạp và người bản địa để củng cố sự đoàn kết trong đế chế. 4. **Khoa học và tri thức**: - Thời kỳ này chứng kiến sự phát triển mạnh mẽ của khoa học và tri thức, với những đóng góp quan trọng từ các nhà khoa học và triết gia Hy Lạp. - Alexandria trở thành trung tâm học thuật với Thư viện Alexandria nổi tiếng. 5. **Tôn giáo và tín ngưỡng**: - Sự kết hợp giữa các tín ngưỡng Hy Lạp và bản địa đã tạo ra những hình thức tôn giáo mới. - Alexander tự xưng là con của thần Zeus, củng cố quyền lực và uy tín của mình. 6. **Kết thúc và di sản**: - Sau cái chết của Alexander vào năm 323 TCN, đế chế nhanh chóng bị phân chia giữa các tướng lĩnh của ông, dẫn đến sự hình thành các vương quốc Hellenistic. - Di sản của Alexander và sự Hellenization tiếp tục ảnh hưởng đến văn hóa và chính trị của các vùng lãnh thổ trong nhiều thế kỷ sau đó. Đế chế Hy Lạp dưới thời Alexander Đại đế đã để lại một dấu ấn sâu sắc trong lịch sử, không chỉ qua các cuộc chinh phục quân sự mà còn qua sự lan tỏa của văn hóa và tri thức Hy Lạp.
Kingdom
Kingdom Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Đế chế La Mã - Biên giới
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe Mở chi tiết
Kingdom Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Journey Mở chi tiết
Journey Mở chi tiết
Journey Mở chi tiết
Saba
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe Mở chi tiết
Seba
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Ai Cập 605 TCN
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Journey Mở chi tiết
St 21
Book
Book Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
St 2
Book
Book Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Gershonites
Tribe of Israel
Tribe of Israel Mở chi tiết
Place Mở chi tiết
Place Mở chi tiết
A-rôn
Tribe
Tribe Mở chi tiết
Merari
Place
Place Mở chi tiết
Kohathites
Tribe of Israel
Tribe of Israel Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
City Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Journey Mở chi tiết
Journey Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Journey Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Journey Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Ê-lam
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Mở chi tiết
City Mở chi tiết
City Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Map Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Map Mở chi tiết
Galilê-lãnh thổ của Hêrôđê Antipas
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe Mở chi tiết
Perea-lãnh thổ của Herod Antipas
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe Mở chi tiết
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe Mở chi tiết
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe Mở chi tiết
Vương quốc được chia cho các con trai của Hêrôđê
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Syria
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
hiển thị văn bản trên đối tượng Syria
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe hiển thị văn bản trên đối tượng Syria Mở chi tiết
Vương quốc của Herod Đại Đế
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Các phép lạ của Chúa Giêsu
Book
[Mt 15] - chữa lành con gái của người phụ nữ Canaan, người bị quỷ ám
Book [Mt 15] - chữa lành con gái của người phụ nữ Canaan, người bị quỷ ám Mở chi tiết
Vương quốc của Herod Đại đế - Đề cương
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Region Mở chi tiết
St 28
Book
Book Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Hy Lạp Mycenae
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe Mở chi tiết
Place Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Mở chi tiết
Battle Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Place Mở chi tiết
Journey Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Vương quốc Ish Bosheth
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe Mở chi tiết
Vương quốc của David
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Vương quốc của Đa-vít và Ích-bô-sết
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Map Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Map Mở chi tiết
Map Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Journey Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Gate Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Map Mở chi tiết
Map Mở chi tiết
Map Mở chi tiết
Map Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
St 11
Book
Book Mở chi tiết
Kingdom Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Mở chi tiết
Map Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Sông Menderes
River, brook, wadi, lake, water spring, water tunel...
River, brook, wadi, lake, water spring, water tunel... Mở chi tiết
Sông Lycus
River, brook, wadi, lake, water spring, water tunel...
River, brook, wadi, lake, water spring, water tunel... Mở chi tiết
Hierapolis
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Map Mở chi tiết
Map Mở chi tiết
Ulai
River, brook, wadi, lake, water spring, water tunel...
River, brook, wadi, lake, water spring, water tunel... Mở chi tiết
Mở chi tiết
Đế chế Ba Tư - 480 - 333 TCN - tóm tắt
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe Mở chi tiết
Journey Mở chi tiết
Đế chế Ba Tư
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe Mở chi tiết
Map Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Thematic map Mở chi tiết
Mở chi tiết
Mở chi tiết
Mở chi tiết
Map Mở chi tiết
Vương quốc Phrygia 824-671 TCN
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe Mở chi tiết
Phrygia 1 CN
Aaronites
Phrygia khô cằn, là một khu vực không đều và không được định nghĩa rõ ràng ở Tiểu Á. Nó được chia thành hai phần, Phrygi...
Aaronites Phrygia khô cằn, là một khu vực không đều và không được định nghĩa rõ ràng ở Tiểu Á. Nó được chia thành hai phần, Phrygi... Mở chi tiết
Stele Mở chi tiết
Road Mở chi tiết
Map Mở chi tiết
Thematic map Mở chi tiết
Museum Mở chi tiết
Temple Mở chi tiết
River Mở chi tiết
Thematic map Mở chi tiết
Valley Mở chi tiết
Thematic map Mở chi tiết
Map Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Tường thành Jerusalem
Fortress, Stronghold
Fortress, Stronghold Mở chi tiết
River Mở chi tiết
River Mở chi tiết
Thematic map Mở chi tiết
Lăng mộ
Thematic map
Thematic map Mở chi tiết
Temple Mở chi tiết
River Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Mở chi tiết
Giăng 4
Aaronites
Aaronites Mở chi tiết
Gihôn
River
River Mở chi tiết
Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Mở chi tiết
2 Phi-e-rơ 2
Aaronites
Aaronites Mở chi tiết
Mở chi tiết
Aaronites Mở chi tiết
Con đường của Vua
Road
Con Đường Nhà Vua (Derech HaMelech) được nhắc đến trong Sách Dân Số [Ds 20:17 ; Ds 21:22 ], nơi kể rằng dân Israel, tron...
Road Con Đường Nhà Vua (Derech HaMelech) được nhắc đến trong Sách Dân Số [Ds 20:17 ; Ds 21:22 ], nơi kể rằng dân Israel, tron... Mở chi tiết
Road Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Book Mở chi tiết
Giê-rê-mi-a
Book
Giêrêmia - một người can đảm Để hiểu Giêrêmia, chúng ta phải hiểu dân của ông, thông điệp của ông và những vấn đề của ô...
Book Giêrêmia - một người can đảm Để hiểu Giêrêmia, chúng ta phải hiểu dân của ông, thông điệp của ông và những vấn đề của ô... Mở chi tiết
Giê-ru-sa-lem
Alexandria
Giê-ru-sa-lem - mô tả
Alexandria Giê-ru-sa-lem - mô tả Mở chi tiết
Abana
River
River Mở chi tiết
Abarim
Mountain
Mountain Mở chi tiết
Abdon
Gershonites
Thành phố Lê-vi của người Ghê-rê-sôn, thuộc chi phái A-se (Gs 21:30 ; 1S 6:74 ). Tàn tích của Abdeh, cách khoảng 8 dặm v...
Gershonites Thành phố Lê-vi của người Ghê-rê-sôn, thuộc chi phái A-se (Gs 21:30 ; 1S 6:74 ). Tàn tích của Abdeh, cách khoảng 8 dặm v... Mở chi tiết
A-bên Bết Ma-a-kha
Valley, plain, wilderness
Abel-Betmaacha [= pastvina poblíž domu Maacha], důležitá pevnost na pomezí Palestiny v území kmene Neftalím, která byla...
Valley, plain, wilderness Abel-Betmaacha [= pastvina poblíž domu Maacha], důležitá pevnost na pomezí Palestiny v území kmene Neftalím, která byla... Mở chi tiết
A-bên Kê-ra-mim
Valley, plain, wilderness
Một thành phố được đề cập trong Bản sửa đổi (Anh và Mỹ) trong Các Quan Xét 11:33 , cùng với Aroer, Minnith, và "hai mươi...
Valley, plain, wilderness Một thành phố được đề cập trong Bản sửa đổi (Anh và Mỹ) trong Các Quan Xét 11:33 , cùng với Aroer, Minnith, và "hai mươi... Mở chi tiết
A-bên-ma-im
Valley, plain, wilderness
Abelmaim = Abel-Bết-maaca Abel-Bết-maaca [= đồng cỏ gần nhà của Maaca], một pháo đài quan trọng ở biên giới Palestine t...
Valley, plain, wilderness Abelmaim = Abel-Bết-maaca Abel-Bết-maaca [= đồng cỏ gần nhà của Maaca], một pháo đài quan trọng ở biên giới Palestine t... Mở chi tiết
Abel-meholah
Valley
Abel-meholah [= đồng cỏ của điệu nhảy, [1V 4:12 ; 19:16]] nằm ở bờ phải của sông Jordan về phía bắc gần Scythopolis ngày...
Valley Abel-meholah [= đồng cỏ của điệu nhảy, [1V 4:12 ; 19:16]] nằm ở bờ phải của sông Jordan về phía bắc gần Scythopolis ngày... Mở chi tiết
Abel-sítim
Valley
Abel Shittim = đồng cỏ, rừng cây keo hoặc đơn giản là Shittim, nằm trên đồng bằng Moab đối diện với Jericho trong thung...
Valley Abel Shittim = đồng cỏ, rừng cây keo hoặc đơn giản là Shittim, nằm trên đồng bằng Moab đối diện với Jericho trong thung... Mở chi tiết
Abiezer
Valley, plain, wilderness
ABIEZER ab-i-e'-zer, a-bi-e'-zer ('abhi`ezer, "cha của sự giúp đỡ," hoặc "cha tôi là sự giúp đỡ." Iezer, Iezerite (tron...
Valley, plain, wilderness ABIEZER ab-i-e'-zer, a-bi-e'-zer ('abhi`ezer, "cha của sự giúp đỡ," hoặc "cha tôi là sự giúp đỡ." Iezer, Iezerite (tron... Mở chi tiết
Abronah
Valley, plain, wilderness
Valley, plain, wilderness Mở chi tiết
Akkad
City
City Mở chi tiết
Acre
Town
Town Mở chi tiết
Adadah
City
Một thành phố ở phần phía nam của Giu-đa [Gs 15:22 ]. Các bản sao cũ của văn bản Hy Lạp có Arouel, nhưng điều đó không đ...
City Một thành phố ở phần phía nam của Giu-đa [Gs 15:22 ]. Các bản sao cũ của văn bản Hy Lạp có Arouel, nhưng điều đó không đ... Mở chi tiết
A-đam
City
ADAM, THÀNH PHỐ ('adham, "đỏ" hoặc BDB "được tạo ra"): Một thành phố ở giữa thung lũng sông Jordan gần ZARETHAN [Gs 3:16...
City ADAM, THÀNH PHỐ ('adham, "đỏ" hoặc BDB "được tạo ra"): Một thành phố ở giữa thung lũng sông Jordan gần ZARETHAN [Gs 3:16... Mở chi tiết
A-đa-mi Nê-kép
City
ADAMI-NEKEB ad'-a-mi ne'-keb 'adhami ha-neqebh, "mặt đất của sự xuyên qua," (tức là của đèo, hoặc khe hẹp): Một địa điể...
City ADAMI-NEKEB ad'-a-mi ne'-keb 'adhami ha-neqebh, "mặt đất của sự xuyên qua," (tức là của đèo, hoặc khe hẹp): Một địa điể... Mở chi tiết
Addar
Town
Addar ad'-ar ('addar, "vinh quang"): Xem ARD  (1) Một cháu trai của Benjamin, đôi khi được tính là một trong những con...
Town Addar ad'-ar ('addar, "vinh quang"): Xem ARD  (1) Một cháu trai của Benjamin, đôi khi được tính là một trong những con... Mở chi tiết
Adma
City
Một trong những thành phố bị phá hủy cùng lúc với Sô-đôm và Gô-mô-rơ [St 10:19 ; St 14:2 ,8; St 19:25 ,28,29; Ph 29:23 ;...
City Một trong những thành phố bị phá hủy cùng lúc với Sô-đôm và Gô-mô-rơ [St 10:19 ; St 14:2 ,8; St 19:25 ,28,29; Ph 29:23 ;... Mở chi tiết
Adoraim
City
ADORAIM ad-o-ra'im ('adhorayim, "một cặp đồi nhỏ," có lẽ): Một trong số các thành phố ở Giu-đa được Rehoboam củng cố [2...
City ADORAIM ad-o-ra'im ('adhorayim, "một cặp đồi nhỏ," có lẽ): Một trong số các thành phố ở Giu-đa được Rehoboam củng cố [2... Mở chi tiết
City Mở chi tiết
Sea Biển Mở chi tiết
City Mở chi tiết
Adummim
Place
Place Mở chi tiết
A-nôn
Place
AENON e'-non (Ainon): Nơi mà Giăng đã làm phép báp têm "vì có nhiều nước ở đó" ([Ga 3:23 ]). Nó nằm ở phía tây của sông...
Place AENON e'-non (Ainon): Nơi mà Giăng đã làm phép báp têm "vì có nhiều nước ở đó" ([Ga 3:23 ]). Nó nằm ở phía tây của sông... Mở chi tiết
Ahava
River
River Mở chi tiết
Ahlab
Town
Town Mở chi tiết
Achaia
Roman province
Roman province Mở chi tiết
City Mở chi tiết
Akhzib
Town
Một thị trấn ở phía tây Giu-đa trong vùng đất thấp, được đề cập cùng với Ma-rê-sa và Kê-i-la như một trong những thành p...
Town Một thị trấn ở phía tây Giu-đa trong vùng đất thấp, được đề cập cùng với Ma-rê-sa và Kê-i-la như một trong những thành p... Mở chi tiết
Akzíp 2
Town
Một thị trấn nhỏ cách vài dặm về phía bắc của Acre trên bờ biển. Nó được đề cập trong Giô-suê 19:29 như là phần đất thu...
Town Một thị trấn nhỏ cách vài dặm về phía bắc của Acre trên bờ biển. Nó được đề cập trong Giô-suê 19:29 như là phần đất thu... Mở chi tiết
Ai
City
City Mở chi tiết
Ai 2
City
(2) Ai trong Giê [Gr 49:3 ] là một thị trấn của người Amôn, văn bản có thể là một sự biến dạng của `ar; hoặc ha-`ir, "th...
City (2) Ai trong Giê [Gr 49:3 ] là một thị trấn của người Amôn, văn bản có thể là một sự biến dạng của `ar; hoặc ha-`ir, "th... Mở chi tiết
Aiath
Town
Một thị trấn ở trung tâm Palestine, thuộc chi tộc Bên-gia-min, gần và ngay phía đông của Bê-tên 
Town Một thị trấn ở trung tâm Palestine, thuộc chi tộc Bên-gia-min, gần và ngay phía đông của Bê-tên  Mở chi tiết
Ai = Aija = El Tell
City
không phù hợp với văn bản Kinh Thánh
City không phù hợp với văn bản Kinh Thánh Mở chi tiết
Ailon
Kohathites
Kohathites Mở chi tiết
Ain 1
Town
AIN (2) a'-in (`ayin, "mắt hoặc suối (nước)"): (1) Một thị trấn ở góc Tây Bắc cực đoan của Canaan, có tên như vậy, rất...
Town AIN (2) a'-in (`ayin, "mắt hoặc suối (nước)"): (1) Một thị trấn ở góc Tây Bắc cực đoan của Canaan, có tên như vậy, rất... Mở chi tiết
Ain 2
Aaronites
Một thành phố của người Lê-vi ([Gs 21:16 ]) ở Negeb hoặc phần phía nam của Giu-đa. Ban đầu, nó được phân chia cho chi tộ...
Aaronites Một thành phố của người Lê-vi ([Gs 21:16 ]) ở Negeb hoặc phần phía nam của Giu-đa. Ban đầu, nó được phân chia cho chi tộ... Mở chi tiết
Akeldama
Jerusalem
Jerusalem Mở chi tiết
Place Mở chi tiết
A-lê-mết
City
Một thành phố tư tế của chi tộc Benjamin [1S 6:60 ], còn được gọi là Almon [Gs 21:18 ], nay là Almit, cách một dặm về ph...
City Một thành phố tư tế của chi tộc Benjamin [1S 6:60 ], còn được gọi là Almon [Gs 21:18 ], nay là Almit, cách một dặm về ph... Mở chi tiết
City Mở chi tiết
Allammelech
Town
ALLAMMELECH a-lam'-e-lek ('allammelekh, "cây sồi của một vị vua"): Một thị trấn trong chi phái A-se, vị trí của nó khôn...
Town ALLAMMELECH a-lam'-e-lek ('allammelekh, "cây sồi của một vị vua"): Một thị trấn trong chi phái A-se, vị trí của nó khôn... Mở chi tiết
Allôn-bacuth
Place
ALLON-BACUTH al'-on-ba'-kuth ('allon bakhuth; phiên âm của King James Version là Allon-bachuth, al-on-bak'uth, "cây sồi...
Place ALLON-BACUTH al'-on-ba'-kuth ('allon bakhuth; phiên âm của King James Version là Allon-bachuth, al-on-bak'uth, "cây sồi... Mở chi tiết
An Môn
Aaronites
ALMON Một ngôi làng trong lãnh thổ của chi tộc Benjamin.
Aaronites ALMON Một ngôi làng trong lãnh thổ của chi tộc Benjamin. Mở chi tiết
Almon-diblataim
Place
ALMON-DIBLATHAIM al'-mon-dib-la-tha'-im (`almon dibhlathayim, "Almon của đôi bánh vả"): Một trạm trong hành trình hoang...
Place ALMON-DIBLATHAIM al'-mon-dib-la-tha'-im (`almon dibhlathayim, "Almon của đôi bánh vả"): Một trạm trong hành trình hoang... Mở chi tiết
Alush
Place
Place Mở chi tiết
A-mát
Town
AMAD a'-mad (`am`adh): Một thị trấn ở phía bắc Palestine, đã thuộc về chi tộc A-se trong việc phân chia đất đai [Gs 19:...
Town AMAD a'-mad (`am`adh): Một thị trấn ở phía bắc Palestine, đã thuộc về chi tộc A-se trong việc phân chia đất đai [Gs 19:... Mở chi tiết
City Mở chi tiết
Amam
Town
AMAM a'-mam ('amam): Một thị trấn ở miền nam Palestine, thuộc về Giu-đa trong sự phân chia đất đai; chỉ xuất hiện trong...
Town AMAM a'-mam ('amam): Một thị trấn ở miền nam Palestine, thuộc về Giu-đa trong sự phân chia đất đai; chỉ xuất hiện trong... Mở chi tiết
Amaw
Place
AMAW Nhà của Balaam, phía tây sông Euphrates.
Place AMAW Nhà của Balaam, phía tây sông Euphrates. Mở chi tiết
Hill Mở chi tiết
Amôn
Nation
Nation Mở chi tiết
City Mở chi tiết
Town Mở chi tiết
Anaharát
Place
ANAHARATH Một địa điểm thuộc về chi tộc Issachar trong sự phân chia đất đai [Gs 19:19 ]. Nằm trong thung lũng Jezreel v...
Place ANAHARATH Một địa điểm thuộc về chi tộc Issachar trong sự phân chia đất đai [Gs 19:19 ]. Nằm trong thung lũng Jezreel v... Mở chi tiết
Ananiah
Town
Một thị trấn trong lãnh thổ của chi tộc Benjamin; có thể là Bê-ta-ni, phía đông Giê-ru-sa-lem [Nêh 11:32 ]. Từ điển Kin...
Town Một thị trấn trong lãnh thổ của chi tộc Benjamin; có thể là Bê-ta-ni, phía đông Giê-ru-sa-lem [Nêh 11:32 ]. Từ điển Kin... Mở chi tiết
Anatot
Aaronites
Aaronites Mở chi tiết
City Mở chi tiết
Aner
City
Một thành phố của chi tộc Manaseh được trao cho người Lê-vi thuộc gia đình Kê-hát [1S 6:70 ].
City Một thành phố của chi tộc Manaseh được trao cho người Lê-vi thuộc gia đình Kê-hát [1S 6:70 ]. Mở chi tiết
Thiên thần
Được sử dụng trong Ê-sai 19:8 cho một danh từ tiếng Do Thái được dịch là "móc" trong Gióp 41:1 : "Những người đánh cá s...
Được sử dụng trong Ê-sai 19:8 cho một danh từ tiếng Do Thái được dịch là "móc" trong Gióp 41:1 : "Những người đánh cá s... Mở chi tiết
Annim
City
City Mở chi tiết
Tomb   Mở chi tiết
Antipatris
City
Thành phố nằm trên con đường quân sự La Mã từ Giê-ru-sa-lem đến Caesarea trong đồng bằng màu mỡ của Kafar Saba, được tướ...
City Thành phố nằm trên con đường quân sự La Mã từ Giê-ru-sa-lem đến Caesarea trong đồng bằng màu mỡ của Kafar Saba, được tướ... Mở chi tiết
A-phếch
City
Một thành phố trong phần đất của A-se (Gs 13:4 ). Dân cư không bị A-se đuổi đi, và cũng không nói rằng họ trở thành cống...
City Một thành phố trong phần đất của A-se (Gs 13:4 ). Dân cư không bị A-se đuổi đi, và cũng không nói rằng họ trở thành cống... Mở chi tiết
A-phếc 2
City
32.10472222,34.93197222  
City 32.10472222,34.93197222   Mở chi tiết
Aféc 3
City
Một thành phố trên cao nguyên phía đông sông Jordan, nơi tai họa xảy ra với Benhadad [1V 20:26 , 30]. Có thể cùng một đị...
City Một thành phố trên cao nguyên phía đông sông Jordan, nơi tai họa xảy ra với Benhadad [1V 20:26 , 30]. Có thể cùng một đị... Mở chi tiết
A-phê-kê
City
APHEKAH Một thành phố trong vùng đồi núi của Giu-đa [Gs 15:53 ].
City APHEKAH Một thành phố trong vùng đồi núi của Giu-đa [Gs 15:53 ]. Mở chi tiết
Aphik
City
Một thành phố trong phần đất của A-se (Gs 13:4 ). Dân cư không bị A-se đuổi đi, cũng không nói rằng họ trở thành cống nạ...
City Một thành phố trong phần đất của A-se (Gs 13:4 ). Dân cư không bị A-se đuổi đi, cũng không nói rằng họ trở thành cống nạ... Mở chi tiết
City Mở chi tiết
Ar
City
Thành phố Ar được nhắc đến trong một đoạn bài hát cổ (Ds 21:15 ), nghĩa đen là "vị trí của Ar." Nó giống hệt với "Ar của...
City Thành phố Ar được nhắc đến trong một đoạn bài hát cổ (Ds 21:15 ), nghĩa đen là "vị trí của Ar." Nó giống hệt với "Ar của... Mở chi tiết
Ả Rập
City
Một thành phố ở vùng đất Giu-đa gần Hếp-rôn [Gs 15:52 ] trong Thung lũng của Những Người Làm Bánh, Wadi Arrub. Ở phía bê...
City Một thành phố ở vùng đất Giu-đa gần Hếp-rôn [Gs 15:52 ] trong Thung lũng của Những Người Làm Bánh, Wadi Arrub. Ở phía bê... Mở chi tiết
Arabah
Place
Place Mở chi tiết
Ả Rập
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe Mở chi tiết
Arát
City
City Mở chi tiết
Aram
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe Mở chi tiết
Nation Mở chi tiết
Ararat
Mountain
Mountain Mở chi tiết
Place Mở chi tiết
Argob
City
City Mở chi tiết
A-ri-ên
City
Một tên gọi tượng trưng cho Jerusalem [Is 29:1, 2, 7] như là "chiến thắng dưới quyền của Chúa," và trong [Êxê 43:15 , 16...
City Một tên gọi tượng trưng cho Jerusalem [Is 29:1, 2, 7] như là "chiến thắng dưới quyền của Chúa," và trong [Êxê 43:15 , 16... Mở chi tiết
City Mở chi tiết
Ar-ma-ghê-đôn
Place
[= đồi Mê-ghi-đô, Mê-ghi-đô], nơi mà theo [Kh 16:16 ] các vua của thế giới dưới sẽ tụ họp cùng với con rồng, con thú và...
Place [= đồi Mê-ghi-đô, Mê-ghi-đô], nơi mà theo [Kh 16:16 ] các vua của thế giới dưới sẽ tụ họp cùng với con rồng, con thú và... Mở chi tiết
Sông Arnon
River, brook, wadi, lake, water spring, water tunel...
River, brook, wadi, lake, water spring, water tunel... Mở chi tiết
Aroer
City
Thành phố của người Amorit nằm ở rìa phía bắc của sông Arnon [Ph 2:36 , v.v.]. Được Israel chiếm lấy, nó đã trải qua nhữ...
City Thành phố của người Amorit nằm ở rìa phía bắc của sông Arnon [Ph 2:36 , v.v.]. Được Israel chiếm lấy, nó đã trải qua nhữ... Mở chi tiết
A-rô-ê 2
City
Một thành phố ở Gilead được mô tả là "trước mặt Rabbah," nằm trên ranh giới giữa Gát và người Ammonit [Gs 13:25 ]. Chưa...
City Một thành phố ở Gilead được mô tả là "trước mặt Rabbah," nằm trên ranh giới giữa Gát và người Ammonit [Gs 13:25 ]. Chưa... Mở chi tiết
City Mở chi tiết
Arubbốt
Place
Một trong 12 quận nơi cung cấp lương thực cho gia đình của Solomon [1V 4:10 ]. Cùng với Arubboth được nhắc đến "Socoh, v...
Place Một trong 12 quận nơi cung cấp lương thực cho gia đình của Solomon [1V 4:10 ]. Cùng với Arubboth được nhắc đến "Socoh, v... Mở chi tiết
Arumah
Town
Thị trấn nơi Abimelech, con trai của Jerubbaal (Gideon), cư ngụ khi bị đuổi khỏi Shechem [Qx 9:41 ]. Tàn tích El-Ormeh,...
Town Thị trấn nơi Abimelech, con trai của Jerubbaal (Gideon), cư ngụ khi bị đuổi khỏi Shechem [Qx 9:41 ]. Tàn tích El-Ormeh,... Mở chi tiết
Ham Mở chi tiết
Ashan
City
Một địa điểm chưa biết trong lãnh thổ của Giu-đa [Gs 15:42 ], thuộc về Si-mê-ôn [Gs 19:7 ], và được đề cập trong số các...
City Một địa điểm chưa biết trong lãnh thổ của Giu-đa [Gs 15:42 ], thuộc về Si-mê-ôn [Gs 19:7 ], và được đề cập trong số các... Mở chi tiết
City Mở chi tiết
City Mở chi tiết
Ashnah
Village
ASHNAH Một địa điểm ở vùng thấp của Giu-đa, có lẽ gần Estaol và Xô-ra. Tàn tích nhỏ Aslin giữa hai nơi này có thể giữ l...
Village ASHNAH Một địa điểm ở vùng thấp của Giu-đa, có lẽ gần Estaol và Xô-ra. Tàn tích nhỏ Aslin giữa hai nơi này có thể giữ l... Mở chi tiết
City Mở chi tiết
Aştarốt Karnayim
Place
Thành phố của người Lê-vi ở Manase phía Đông sông Jordan [Gs 21:27 ]: Tên này có thể có nghĩa là "nhà" hoặc "đền thờ của...
Place Thành phố của người Lê-vi ở Manase phía Đông sông Jordan [Gs 21:27 ]: Tên này có thể có nghĩa là "nhà" hoặc "đền thờ của... Mở chi tiết
Asia
Roman province
Asia được sử dụng để chỉ Asia Proconsular, một tỉnh của La Mã bao gồm các phần phía tây của Tiểu Á, và nơi Ê-phê-sô là...
Roman province Asia được sử dụng để chỉ Asia Proconsular, một tỉnh của La Mã bao gồm các phần phía tây của Tiểu Á, và nơi Ê-phê-sô là... Mở chi tiết
Ashur
City
City Mở chi tiết
Assos
City
City Mở chi tiết
Assyria
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
Nguồn gốc của thành phố (hiện nay là Kala'at Shergat), được xây dựng trên bờ tây của sông Tigris giữa Thượng Zab và Hạ Z...
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe Nguồn gốc của thành phố (hiện nay là Kala'at Shergat), được xây dựng trên bờ tây của sông Tigris giữa Thượng Zab và Hạ Z... Mở chi tiết
City Mở chi tiết
Atarot 2
Place
(2) Một địa điểm nằm trên ranh giới giữa Épraim và Ben-gia-min, về phía Tây [Gs 16:2 ]. Dường như đây là cùng một nơi vớ...
Place (2) Một địa điểm nằm trên ranh giới giữa Épraim và Ben-gia-min, về phía Tây [Gs 16:2 ]. Dường như đây là cùng một nơi vớ... Mở chi tiết
Ataroth-addar
City
Ataroth-addar 2) Một địa điểm nằm trên ranh giới giữa Épraim và Bên-gia-min, về phía Tây [Gs 16:2 ]. Dường như đó là cù...
City Ataroth-addar 2) Một địa điểm nằm trên ranh giới giữa Épraim và Bên-gia-min, về phía Tây [Gs 16:2 ]. Dường như đó là cù... Mở chi tiết
City Mở chi tiết
Atrot-sôphan
Town
Atrothshophan là một thị trấn được xây dựng hoặc củng cố bởi con cháu của Gát ở phía Đông sông Jordan [Ds 32:35 ], nhưng...
Town Atrothshophan là một thị trấn được xây dựng hoặc củng cố bởi con cháu của Gát ở phía Đông sông Jordan [Ds 32:35 ], nhưng... Mở chi tiết
Attalia
City
Attalia at-a-li'-a Attalia: Một thành phố nằm trên bờ biển phía nam của Tiểu Á trong vùng Pamphylia cổ đại, theo [Cv 14...
City Attalia at-a-li'-a Attalia: Một thành phố nằm trên bờ biển phía nam của Tiểu Á trong vùng Pamphylia cổ đại, theo [Cv 14... Mở chi tiết
City Mở chi tiết
Avith
City
AVITH a'-vith `awith: Thành phố hoàng gia của Hadad, vua của Edom [St 36:35 ; 1S 1:46 ]. Bản Septuagint ghi là Getthaim....
City AVITH a'-vith `awith: Thành phố hoàng gia của Hadad, vua của Edom [St 36:35 ; 1S 1:46 ]. Bản Septuagint ghi là Getthaim.... Mở chi tiết
Avva
Place
Avva - Awa av'-a `awwa'; phiên bản King James gọi là Ava, a'-va: Một tỉnh, dân cư của nơi này được vua Shalmaneser của A...
Place Avva - Awa av'-a `awwa'; phiên bản King James gọi là Ava, a'-va: Một tỉnh, dân cư của nơi này được vua Shalmaneser của A... Mở chi tiết
Avvim
Town
Avvim của [Gs 18:23 ] là một thị trấn của Benjamin, không phải là một dân tộc.  
Town Avvim của [Gs 18:23 ] là một thị trấn của Benjamin, không phải là một dân tộc.   Mở chi tiết
Gaza
Town
Ayyah = Azzah = Gaza, Một trong năm thành phố chính của Philistia và có lẽ là thành phố cổ nhất, nằm gần bờ biển ở vĩ đ...
Town Ayyah = Azzah = Gaza, Một trong năm thành phố chính của Philistia và có lẽ là thành phố cổ nhất, nằm gần bờ biển ở vĩ đ... Mở chi tiết
Azal
Place
     
Place       Mở chi tiết
Azeka
City
Azekah Trong Kinh Thánh, nó được cho là một trong những nơi mà các vua Amorite bị đánh bại bởi Giô-suê, và là một trong...
City Azekah Trong Kinh Thánh, nó được cho là một trong những nơi mà các vua Amorite bị đánh bại bởi Giô-suê, và là một trong... Mở chi tiết
Átmết
Village
AZMAVETH (2) az-ma'-veth (`azmaweth; Asmoth hoặc Azmoth, "người mạnh mẽ của cái chết"; [Exr 2:24]): Có thể đồng nhất với...
Village AZMAVETH (2) az-ma'-veth (`azmaweth; Asmoth hoặc Azmoth, "người mạnh mẽ của cái chết"; [Exr 2:24]): Có thể đồng nhất với... Mở chi tiết
Aznoth-tabor
Place
AZNOTH-TABOR az'noth-ta'-bor ('aznoth tabhor, "đỉnh của Tabor"): Một địa điểm ở phía tây Naphtali, rõ ràng nằm gần núi T...
Place AZNOTH-TABOR az'noth-ta'-bor ('aznoth tabhor, "đỉnh của Tabor"): Một địa điểm ở phía tây Naphtali, rõ ràng nằm gần núi T... Mở chi tiết
Azot
Town
AZOTUS (ASHDOD) ash'-dod ('ashdodh; Azotos; hiện đại Esdud): Một trong năm thành phố chính của người Philistine. 
Town AZOTUS (ASHDOD) ash'-dod ('ashdodh; Azotos; hiện đại Esdud): Một trong năm thành phố chính của người Philistine.  Mở chi tiết
Baan
Town
Baal (Baalath-Beer) Một thị trấn tên là Baal/Baalath-Beer được đề cập trong Bản văn Masoretic của sách Giô-suê [Gs 19:8...
Town Baal (Baalath-Beer) Một thị trấn tên là Baal/Baalath-Beer được đề cập trong Bản văn Masoretic của sách Giô-suê [Gs 19:8... Mở chi tiết
Baalah
City
Baalah bà chủ; thành phố. (1.) Một thành phố ở phía nam của Giu-đa [Gs 15:29 ], nơi khác gọi là Ba-la [Gs 19:3 ] và Bin-...
City Baalah bà chủ; thành phố. (1.) Một thành phố ở phía nam của Giu-đa [Gs 15:29 ], nơi khác gọi là Ba-la [Gs 19:3 ] và Bin-... Mở chi tiết
Baala 2
Place
 ´= KIRIATH-JEARIM  ([Gs 15:9 , 10; 1S 13:6 ]). Một trong bốn thành phố chính của người Ghi-bê-ôn một thành phố của Giu-...
Place  ´= KIRIATH-JEARIM  ([Gs 15:9 , 10; 1S 13:6 ]). Một trong bốn thành phố chính của người Ghi-bê-ôn một thành phố của Giu-... Mở chi tiết
Baalath
Town
Một thị trấn nằm trên biên giới của Đan [Gs 19:44 ] liên kết với Eltekeh và Gibbethon - có thể là Bela`in.
Town Một thị trấn nằm trên biên giới của Đan [Gs 19:44 ] liên kết với Eltekeh và Gibbethon - có thể là Bela`in. Mở chi tiết
City Mở chi tiết
Baalath-beer
City
Balatber [= nữ thần của giếng], một địa điểm ở phần phía nam của Giu-đa, được phân chia cho chi tộc Si-mê-ôn [Gs 19:8 ]....
City Balatber [= nữ thần của giếng], một địa điểm ở phần phía nam của Giu-đa, được phân chia cho chi tộc Si-mê-ôn [Gs 19:8 ].... Mở chi tiết
Baale-giê-hu-đa
City
Baal của Giu-đa, một thành phố ở Giu-đa, giống như Ki-ri-át-Giê-a-rim
City Baal của Giu-đa, một thành phố ở Giu-đa, giống như Ki-ri-át-Giê-a-rim Mở chi tiết
Baal-gát
City
Baal-gad [Gs 11:17 ; Gs 12:7 ; Gs 13:5 ], trong thung lũng Lebanon dưới chân núi Hermon. Chắc chắn có một đền thờ Baal,...
City Baal-gad [Gs 11:17 ; Gs 12:7 ; Gs 13:5 ], trong thung lũng Lebanon dưới chân núi Hermon. Chắc chắn có một đền thờ Baal,... Mở chi tiết
Baal-haxor
Place
Balazor [2Sm 13:23 ], một nơi nào đó trong lãnh thổ của Ephraim, nơi Absalom lừa dối giết chết anh trai mình là Amnon tr...
Place Balazor [2Sm 13:23 ], một nơi nào đó trong lãnh thổ của Ephraim, nơi Absalom lừa dối giết chết anh trai mình là Amnon tr... Mở chi tiết
Baal-Hẹcmôn
Mountain
Baan-Hẹcmôn [Qx 3:3 ; 1S 5:23 ] thường được coi là núi Hẹcmôn hoặc một đền thờ trên ngọn núi này. Được biết rằng dãy núi...
Mountain Baan-Hẹcmôn [Qx 3:3 ; 1S 5:23 ] thường được coi là núi Hẹcmôn hoặc một đền thờ trên ngọn núi này. Được biết rằng dãy núi... Mở chi tiết
Baal-perazim
Baal-perazim [2Sm 5:20 ; 1S 14:11 ; Is 28:21] trong Thung lũng Rephaim, nơi David đánh bại quân Philitinh một cách triệt...
Baal-perazim [2Sm 5:20 ; 1S 14:11 ; Is 28:21] trong Thung lũng Rephaim, nơi David đánh bại quân Philitinh một cách triệt... Mở chi tiết
Baal-shalishah
Place
Balsalisa [2V 4:42 ], một địa điểm có tên rõ ràng thể hiện tính chất tôn giáo của nó. Từ đó, "bánh của hoa trái đầu mùa"...
Place Balsalisa [2V 4:42 ], một địa điểm có tên rõ ràng thể hiện tính chất tôn giáo của nó. Từ đó, "bánh của hoa trái đầu mùa"... Mở chi tiết
Baal-tamar
Place
Baltamar [Qx 20:33 ], một địa điểm gần Ghi-bê-a của Benjamin. Cây chà là [tamar], nơi Đê-bô-ra sống [Qx 4:5 ], nằm ở đâu...
Place Baltamar [Qx 20:33 ], một địa điểm gần Ghi-bê-a của Benjamin. Cây chà là [tamar], nơi Đê-bô-ra sống [Qx 4:5 ], nằm ở đâu... Mở chi tiết
Town Mở chi tiết
Ba-bên
City B
BABEL, BABYLON (1) ba'-bel, bab'-i-lon (Địa lý): Babylon là tên Hy Lạp của thành phố được viết bằng chữ hình nêm của ng...
City B BABEL, BABYLON (1) ba'-bel, bab'-i-lon (Địa lý): Babylon là tên Hy Lạp của thành phố được viết bằng chữ hình nêm của ng... Mở chi tiết
City Mở chi tiết
Babylon
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
Babylon, vương quốc — được gọi là "đất của người Chaldeans" [Gr 24:5 ; Êxê 12:13 ], là một tỉnh rộng lớn ở Trung Á dọc t...
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe Babylon, vương quốc — được gọi là "đất của người Chaldeans" [Gr 24:5 ; Êxê 12:13 ], là một tỉnh rộng lớn ở Trung Á dọc t... Mở chi tiết
Baharum
Town
Một thị trấn linh mục cổ đại mà Đa-vít đã đến trên đường đi về phía Nam khi ông chạy trốn khỏi Sau-lơ tại Ghi-bê-a [1Sm...
Town Một thị trấn linh mục cổ đại mà Đa-vít đã đến trên đường đi về phía Nam khi ông chạy trốn khỏi Sau-lơ tại Ghi-bê-a [1Sm... Mở chi tiết
Bahurim
Place
Place Mở chi tiết
City Mở chi tiết
Bama
Place
1. [hebr. bámá] là tên của những nơi thánh, được sử dụng cho việc thờ cúng thần tượng hoặc thờ phượng, hoặc thậm chí là...
Place 1. [hebr. bámá] là tên của những nơi thánh, được sử dụng cho việc thờ cúng thần tượng hoặc thờ phượng, hoặc thậm chí là... Mở chi tiết
Bamốt
Place
Place Mở chi tiết
Bamốt-baal
Place
[= đồi cao] là viết tắt của tên Bamoth-Baal [Ds 21:19 ; Gs 13:17 ], một thành phố trong vùng Moab ở phía bắc sông Arnon,...
Place [= đồi cao] là viết tắt của tên Bamoth-Baal [Ds 21:19 ; Gs 13:17 ], một thành phố trong vùng Moab ở phía bắc sông Arnon,... Mở chi tiết
Ba-san
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe Mở chi tiết
Bealoth
Town
Balot [= chủ sở hữu, quý bà], một địa điểm ở phần cực nam của lãnh thổ Giu-đa [Gs 15:24 ]. Từ điển Kinh Thánh của Adolf...
Town Balot [= chủ sở hữu, quý bà], một địa điểm ở phần cực nam của lãnh thổ Giu-đa [Gs 15:24 ]. Từ điển Kinh Thánh của Adolf... Mở chi tiết
Town Mở chi tiết
Cổng Đẹp
Gate
Cổng của đền thờ Herod được nhắc đến trong câu chuyện chữa lành người què bởi Peter và John trong Cv 3:2 , 10. Ít có tra...
Gate Cổng của đền thờ Herod được nhắc đến trong câu chuyện chữa lành người què bởi Peter và John trong Cv 3:2 , 10. Ít có tra... Mở chi tiết
Be-e-rơ
Place
Một nơi mà một cái giếng đã được đào theo chỉ dẫn của Môi-se, tại trạm dừng thứ bốn mươi tư của người Do Thái trong cuộc...
Place Một nơi mà một cái giếng đã được đào theo chỉ dẫn của Môi-se, tại trạm dừng thứ bốn mươi tư của người Do Thái trong cuộc... Mở chi tiết
Bê-e 2
Town
Một thị trấn trong chi phái Giu-đa, nơi Giô-tham chạy trốn vì sợ A-bi-mê-léc [Qx 9:21 ]. Một số người đã xác định địa đi...
Town Một thị trấn trong chi phái Giu-đa, nơi Giô-tham chạy trốn vì sợ A-bi-mê-léc [Qx 9:21 ]. Một số người đã xác định địa đi... Mở chi tiết
Bê-e-rê-lim
Place
[= giếng của các vị thần], đôi khi được xác định là Beer [Ds 21:16 ] vì tên Beer-Elim cũng có thể được hiểu là giếng của...
Place [= giếng của các vị thần], đôi khi được xác định là Beer [Ds 21:16 ] vì tên Beer-Elim cũng có thể được hiểu là giếng của... Mở chi tiết
Bê-e-la-chai-roi
Water Spring
_Dòng suối "Đấng Hằng Sống thấy tôi" [St 16:14 ] giữa Kadesh và Bered, nơi Hagar lánh nạn khi chạy trốn khỏi Sarai, vợ c...
Water Spring _Dòng suối "Đấng Hằng Sống thấy tôi" [St 16:14 ] giữa Kadesh và Bered, nơi Hagar lánh nạn khi chạy trốn khỏi Sarai, vợ c... Mở chi tiết
Beeroth
City
BEEROTH be-e'-roth, be'-er-oth (be'eroth; Beroth): Một trong những thành phố của dân Canaan mà cư dân đã thành công tro...
City BEEROTH be-e'-roth, be'-er-oth (be'eroth; Beroth): Một trong những thành phố của dân Canaan mà cư dân đã thành công tro... Mở chi tiết
Beeroth Bene-jaakan
Place
Trong [St 36:27 ] Acan, một số thị tộc Horite [«con của Gia-can» [1S 1:42 ]], nơi dân Y-sơ-ra-ên cắm trại bên giếng trên...
Place Trong [St 36:27 ] Acan, một số thị tộc Horite [«con của Gia-can» [1S 1:42 ]], nơi dân Y-sơ-ra-ên cắm trại bên giếng trên... Mở chi tiết
City B Mở chi tiết
Beeshterah
Gershonites
Một thành phố của người Lê-vi ở Manase phía Đông sông Jordan [Gs 21:27 ]
Gershonites Một thành phố của người Lê-vi ở Manase phía Đông sông Jordan [Gs 21:27 ] Mở chi tiết
Bê-la
City
Một thành phố nằm trên bờ Biển Chết, không xa Sodom, còn được gọi là Soar. Đây là thành phố duy nhất trong năm thành phố...
City Một thành phố nằm trên bờ Biển Chết, không xa Sodom, còn được gọi là Soar. Đây là thành phố duy nhất trong năm thành phố... Mở chi tiết
Bê-nê-bê-rác
Town
Ben-e-be'-rak (bene beraq; Banebarak): Một thị trấn trong lãnh thổ của Đan [Gs 19:45 ], được đại diện bởi ngôi làng hiện...
Town Ben-e-be'-rak (bene beraq; Banebarak): Một thị trấn trong lãnh thổ của Đan [Gs 19:45 ], được đại diện bởi ngôi làng hiện... Mở chi tiết
Bê-nê Gia-a-can
Place
[St 36:27 ] Achan, một bộ tộc Horite nhất định ["con trai của Jakan" [1S 1:42 ]], nơi có giếng mà dân Israel đã cắm trại...
Place [St 36:27 ] Achan, một bộ tộc Horite nhất định ["con trai của Jakan" [1S 1:42 ]], nơi có giếng mà dân Israel đã cắm trại... Mở chi tiết
Cổng Binyamin
Gate
CỔNG BENJAMIN = cổng ở Giê-ru-sa-lem
Gate CỔNG BENJAMIN = cổng ở Giê-ru-sa-lem Mở chi tiết
Beon
Town
BA-ANH-MÊ-ÔN ba-anh-mê-ôn ba`al me`on; Beelmeon: Một thị trấn được xây dựng bởi con cháu của Ruben cùng với Nê-bô, "tên...
Town BA-ANH-MÊ-ÔN ba-anh-mê-ôn ba`al me`on; Beelmeon: Một thị trấn được xây dựng bởi con cháu của Ruben cùng với Nê-bô, "tên... Mở chi tiết
City Mở chi tiết
Bê-rê-đê
Town
Một thị trấn ở phía nam Palestine ([St 16:14 ]), trong sa mạc Shur, gần Lahai-roi.
Town Một thị trấn ở phía nam Palestine ([St 16:14 ]), trong sa mạc Shur, gần Lahai-roi. Mở chi tiết
Bê-rô-tha-khê
Place
Êxêchiên 47:16 đặt nó trên biên giới phía bắc lý tưởng của Israel, giữa Đa-mách và Ha-mát. Theo 2 Sa-mu-ên 8:8 , đó là m...
Place Êxêchiên 47:16 đặt nó trên biên giới phía bắc lý tưởng của Israel, giữa Đa-mách và Ha-mát. Theo 2 Sa-mu-ên 8:8 , đó là m... Mở chi tiết
Bê-rô-thai
BEROTHAI Theo 2 Sm 8:8 đó là một thành phố của Hadadezer, vua của Zobah. Trong đoạn song song [1 S 18:8]
BEROTHAI Theo 2 Sm 8:8 đó là một thành phố của Hadadezer, vua của Zobah. Trong đoạn song song [1 S 18:8] Mở chi tiết
Besor
Brook
Brook Mở chi tiết
Betah
City
[= well], một thành phố nào đó trên con đường từ Hamath trên sông Orontes đến Damascus [Êxê 47:16 ], có thể đồng nhất vớ...
City [= well], một thành phố nào đó trên con đường từ Hamath trên sông Orontes đến Damascus [Êxê 47:16 ], có thể đồng nhất vớ... Mở chi tiết
Bê-ten
City
Một thành phố của A-se nằm giữa Hall và Achshaph [Gs 19:25 ]. Eusebius, Onomasticon đặt nó cách 8 dặm La Mã về phía Đông...
City Một thành phố của A-se nằm giữa Hall và Achshaph [Gs 19:25 ]. Eusebius, Onomasticon đặt nó cách 8 dặm La Mã về phía Đông... Mở chi tiết
City Mở chi tiết
City Mở chi tiết
Bê-tan-ni
Village
Một ngôi làng nằm trên sườn phía đông nam của Núi Ô-liu ([Mc 11:1 ]), cách khoảng 2 dặm về phía đông của Giê-ru-sa-lem,...
Village Một ngôi làng nằm trên sườn phía đông nam của Núi Ô-liu ([Mc 11:1 ]), cách khoảng 2 dặm về phía đông của Giê-ru-sa-lem,... Mở chi tiết
Bê-tan-ni Bên Kia Sông Jordan
Place
"Bê-tan-ni bên kia sông Giô-đanh" [Ga 1:28 ]; trong bản King James là Bê-tha-ba-ra; Bê-tha-ba-ra, một cách đọc khác với...
Place "Bê-tan-ni bên kia sông Giô-đanh" [Ga 1:28 ]; trong bản King James là Bê-tha-ba-ra; Bê-tha-ba-ra, một cách đọc khác với... Mở chi tiết
Village Mở chi tiết
City Mở chi tiết
City Mở chi tiết
Bết-át-ma-vết
Village
az-ma'-veth (`azmaweth; Asmoth hoặc Azmoth, "người mạnh mẽ của cái chết"; Exr 2:24): Có lẽ là giống với el-Chizma, một n...
Village az-ma'-veth (`azmaweth; Asmoth hoặc Azmoth, "người mạnh mẽ của cái chết"; Exr 2:24): Có lẽ là giống với el-Chizma, một n... Mở chi tiết
Bết-baal-meôn
Town
Một thị trấn được xây dựng bởi con cháu của Ruben cùng với Nebo, "tên của họ đã được thay đổi" [Ds 32:38 ], giống như Be...
Town Một thị trấn được xây dựng bởi con cháu của Ruben cùng với Nebo, "tên của họ đã được thay đổi" [Ds 32:38 ], giống như Be... Mở chi tiết
Place Mở chi tiết
Place Mở chi tiết
Bết-biri
City
beth-bir'-i (phiên bản King James Beth-birei, beth-bir'-e-i) beth bir'i; oikos Braoumseoreim; 1 Sử ký 4:31 (được gọi tro...
City beth-bir'-i (phiên bản King James Beth-birei, beth-bir'-e-i) beth bir'i; oikos Braoumseoreim; 1 Sử ký 4:31 (được gọi tro... Mở chi tiết
Place Mở chi tiết
City Mở chi tiết
City Mở chi tiết
Bết-êđen
Place
BÊT-ÊĐEN bêt-ê'-đen [Am 1:5 Bản King James, lề; Các Phiên bản Kinh Thánh tiếng Anh "nhà của Êđen"].
Place BÊT-ÊĐEN bêt-ê'-đen [Am 1:5 Bản King James, lề; Các Phiên bản Kinh Thánh tiếng Anh "nhà của Êđen"]. Mở chi tiết
Mở chi tiết
City Mở chi tiết
Bê-tên 2 / Ba-a-lát Bê-e-er
City
BAALATH-BEER ba'-a-lath-be'-er ba`alath be'er "quý bà (bà chủ) của giếng"; [Gs 19:8 (trong [1S 4:33 ], Baal)]: Trong s...
City BAALATH-BEER ba'-a-lath-be'-er ba`alath be'er "quý bà (bà chủ) của giếng"; [Gs 19:8 (trong [1S 4:33 ], Baal)]: Trong s... Mở chi tiết
Beth-emek
Town
BÊ-EMEK bê-emek (beth ha-'emeq; Bethaemek, "nhà của thung lũng"): Một thị trấn trong lãnh thổ của chi phái Zabulon [Gs...
Town BÊ-EMEK bê-emek (beth ha-'emeq; Bethaemek, "nhà của thung lũng"): Một thị trấn trong lãnh thổ của chi phái Zabulon [Gs... Mở chi tiết
Pool Mở chi tiết
Bê-ên-xen
Place
BÊN Ê-XÊN bên ê-xên (beth ha-'etsel; oikos echomenous autes; nghĩa đen là "nhà kề bên"): Một địa điểm được nhắc đến cùn...
Place BÊN Ê-XÊN bên ê-xên (beth ha-'etsel; oikos echomenous autes; nghĩa đen là "nhà kề bên"): Một địa điểm được nhắc đến cùn... Mở chi tiết
City Mở chi tiết
Place Mở chi tiết
Bết-hác-kê-rem
Place
BETH-HACCHEREM beth-ha-ke'rem, beth-hak'e-rem (trong bản King James Version là Beth-haccerem; beth ha-kerem; Bethachcha...
Place BETH-HACCHEREM beth-ha-ke'rem, beth-hak'e-rem (trong bản King James Version là Beth-haccerem; beth ha-kerem; Bethachcha... Mở chi tiết
Bết-haggan
Place
BÊT-HAGGAN bêt-haggan (beth-ha-gan, "nhà của khu vườn"). Nơi mà Ahazia bị giết bởi Jehu [2V 9:27 ]. Các từ này được dịc...
Place BÊT-HAGGAN bêt-haggan (beth-ha-gan, "nhà của khu vườn"). Nơi mà Ahazia bị giết bởi Jehu [2V 9:27 ]. Các từ này được dịc... Mở chi tiết