Đối tượng
Duyệt và lọc các đối tượng trong danh mục.
2405 result
Kết quả
2405 result
| Tên | Thể loại | Mô tả | Hành động |
|---|---|---|---|
| Journey | — | Mở chi tiết | |
|
Assyria
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
|
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe | — | Mở chi tiết |
|
Babylon vào thời của Áp-ram
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
|
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe | — | Mở chi tiết |
|
Ai Cập vào thời của Áp-ram
Kingdom
Mizraim là dạng kép của matzor, có nghĩa là "gò" hoặc "pháo đài," tên của một dân tộc xuất thân từ Cham ([St 10:6 ; 1S 1...
|
Kingdom | Mizraim là dạng kép của matzor, có nghĩa là "gò" hoặc "pháo đài," tên của một dân tộc xuất thân từ Cham ([St 10:6 ; 1S 1... | Mở chi tiết |
|
Mari vào thời của Áp-ra-ham
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
|
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe | — | Mở chi tiết |
| Road | — | Mở chi tiết | |
|
A-se
Tribe of Israel
|
Tribe of Israel | — | Mở chi tiết |
|
Benyamin
Tribe of Israel
|
Tribe of Israel | — | Mở chi tiết |
|
Đan
Tribe of Israel
|
Tribe of Israel | — | Mở chi tiết |
|
Ephraim
Tribe of Israel
|
Tribe of Israel | — | Mở chi tiết |
|
Gát
Tribe of Israel
|
Tribe of Israel | — | Mở chi tiết |
|
Y-sa-ca-tri
Tribe of Israel
|
Tribe of Israel | — | Mở chi tiết |
|
Giu-đa
Tribe of Israel
|
Tribe of Israel | — | Mở chi tiết |
|
Manase
Tribe of Israel
|
Tribe of Israel | — | Mở chi tiết |
|
Náp-ta-li
Tribe of Israel
|
Tribe of Israel | — | Mở chi tiết |
|
Rê-u-bên
Tribe of Israel
|
Tribe of Israel | — | Mở chi tiết |
|
Si-mê-ôn
Tribe of Israel
|
Tribe of Israel | — | Mở chi tiết |
|
Zebulun
Tribe of Israel
|
Tribe of Israel | — | Mở chi tiết |
| — | — | Mở chi tiết | |
|
Vương quốc của Saul
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
|
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe | — | Mở chi tiết |
|
Vương quốc Liên hiệp Anh
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
|
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe | — | Mở chi tiết |
|
Vương quốc Chia rẽ
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
|
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe | — | Mở chi tiết |
|
Amôn
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
|
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe | — | Mở chi tiết |
|
Aram-nét
Kingdom
|
Kingdom | — | Mở chi tiết |
|
Ê-đôm
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
Edom (/ˈiːdəm/;[1][2] Edomite: ??? 'Edām; Hebrew: אֱדוֹם ʼÉḏōm, nghĩa là: "đỏ"; Akkadian: ????? Uduma; Syriac: ܐܕܘܡ Ar...
|
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe | Edom (/ˈiːdəm/;[1][2] Edomite: ??? 'Edām; Hebrew: אֱדוֹם ʼÉḏōm, nghĩa là: "đỏ"; Akkadian: ????? Uduma; Syriac: ܐܕܘܡ Ar... | Mở chi tiết |
|
Người Philistine
Land
|
Land | — | Mở chi tiết |
|
Vương quốc Israel (Samaria)
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
|
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe | — | Mở chi tiết |
|
Moáp
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
|
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe | — | Mở chi tiết |
|
Phoenicia
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
|
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe | — | Mở chi tiết |
|
Vương quốc Liên hiệp - dưới thời Solomon
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
|
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe | — | Mở chi tiết |
|
Phân chia Đất đai
Tribe of Israel
|
Tribe of Israel | — | Mở chi tiết |
|
Giu-đê-a
Land
|
Land | — | Mở chi tiết |
|
Phân Chia Đất - Dàn Ý
Tribe of Israel
|
Tribe of Israel | — | Mở chi tiết |
|
Ruben
Tribe of Israel
|
Tribe of Israel | — | Mở chi tiết |
|
Khởi đầu của các dân tộc
Tribe of Israel
|
Tribe of Israel | — | Mở chi tiết |
| Battle | — | Mở chi tiết | |
|
Đường Shur
Road
|
Road | — | Mở chi tiết |
| Battle | — | Mở chi tiết | |
|
|
Kingdom | (Gen 5:22) | Mở chi tiết |
|
Ê-đen
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
|
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe | — | Mở chi tiết |
| Road | — | Mở chi tiết | |
|
Đường Vua - BethShan
Road
|
Road | — | Mở chi tiết |
| Road | — | Mở chi tiết | |
| — | — | Mở chi tiết | |
|
Sự thống trị kinh tế của Solomon
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
|
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe | — | Mở chi tiết |
|
Ba-san
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
|
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe | — | Mở chi tiết |
|
Hếtbôn
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
|
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe | — | Mở chi tiết |
|
Giô-suê 3
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
| Nation | — | Mở chi tiết | |
|
Giăng 7.
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
| Region | — | Mở chi tiết | |
|
Hồ bơi của Jerusalem
Pool
|
Pool | — | Mở chi tiết |
|
Đế quốc La Mã
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
|
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe | — | Mở chi tiết |
|
Achaia
Roman province
|
Roman province | — | Mở chi tiết |
|
Arabia Petraea
Roman province
|
Roman province | — | Mở chi tiết |
|
Armenia (tỉnh La Mã)
Roman province
|
Roman province | — | Mở chi tiết |
|
Bithynia và Pontus (tỉnh La Mã)
Roman province
|
Roman province | — | Mở chi tiết |
|
Cappadocia
Roman province
|
Roman province | — | Mở chi tiết |
|
Cilicia
Roman province
|
Roman province | — | Mở chi tiết |
|
Cyrenaica
Roman province
|
Roman province | — | Mở chi tiết |
|
Ai Cập
Roman province
|
Roman province | — | Mở chi tiết |
|
Epirus
Roman province
|
Roman province | — | Mở chi tiết |
|
Macedonia (tỉnh La Mã)
Roman province
|
Roman province | — | Mở chi tiết |
|
Galatia
Roman province
|
Roman province | — | Mở chi tiết |
|
Giu-đê-a
Roman province
|
Roman province | — | Mở chi tiết |
|
Lycia et Pamphylia (tỉnh La Mã)
Roman province
|
Roman province | — | Mở chi tiết |
|
Thrace
Roman province
|
Roman province | — | Mở chi tiết |
|
Đế chế La Mã
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
|
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe | — | Mở chi tiết |
|
Syria
Roman province
|
Roman province | — | Mở chi tiết |
|
Africa
Roman province
|
Roman province | — | Mở chi tiết |
|
Alpes Cottiae
Roman province
|
Roman province | — | Mở chi tiết |
|
Alpes Graiae et Poeninae (tỉnh La Mã)
Roman province
|
Roman province | — | Mở chi tiết |
|
Alpes Maritimae
Roman province
|
Roman province | — | Mở chi tiết |
|
Creta
Roman province
|
Roman province | — | Mở chi tiết |
|
Síp (tỉnh La Mã)
Roman province
|
Roman province | — | Mở chi tiết |
|
Dacia (tỉnh La Mã)
Roman province
|
Roman province | — | Mở chi tiết |
|
Dalmatia/Illyricum
Roman province
|
Roman province | — | Mở chi tiết |
|
Germania Superior
Roman province
|
Roman province | — | Mở chi tiết |
|
Italia
Roman province
|
Roman province | — | Mở chi tiết |
|
Mauretania Caesariensis
Roman province
|
Roman province | — | Mở chi tiết |
|
Mauretania Tingitana
Roman province
|
Roman province | — | Mở chi tiết |
|
Moesia Hạ
Roman province
|
Roman province | — | Mở chi tiết |
|
Moesia Superior
Roman province
|
Roman province | — | Mở chi tiết |
|
Noricum
Roman province
|
Roman province | — | Mở chi tiết |
|
Pannonia Inferior
Roman province
|
Roman province | — | Mở chi tiết |
|
Pannonia Superior
Roman province
|
Roman province | — | Mở chi tiết |
|
Raetia
Roman province
|
Roman province | — | Mở chi tiết |
|
Sicilia
Roman province
|
Roman province | — | Mở chi tiết |
|
Sông Danube
River
|
River | — | Mở chi tiết |
|
Sông Rhine
River
|
River | — | Mở chi tiết |
|
Gallia Belgica
Roman province
|
Roman province | — | Mở chi tiết |
|
Gallia Lugdunensis
Roman province
|
Roman province | — | Mở chi tiết |
|
Gallia Aquitania
Roman province
|
Roman province | — | Mở chi tiết |
|
Germania Hạ
Roman province
|
Roman province | — | Mở chi tiết |
|
Sardinia và Corsica (tỉnh La Mã)
Roman province
|
Roman province | — | Mở chi tiết |
|
Hispania Baetica
Roman province
|
Roman province | — | Mở chi tiết |
|
Hispania Tarraconensis
Roman province
|
Roman province | — | Mở chi tiết |
|
Hispania Lusitana
Roman province
|
Roman province | — | Mở chi tiết |
|
Judea vào thời Chúa Giêsu
Region
|
Region | — | Mở chi tiết |
| Region | — | Mở chi tiết | |
|
7 Quốc gia của Canaan cổ đại
Nation
|
Nation | — | Mở chi tiết |
|
Britannia
Roman province
|
Roman province | — | Mở chi tiết |
| Journey | — | Mở chi tiết | |
| Province | — | Mở chi tiết | |
|
Gallia Narbonensis
Roman province
|
Roman province | — | Mở chi tiết |
|
Đế chế Ba Tư - 521 TCN - 486 TCN - Darius I - phiên bản 1
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
|
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe | — | Mở chi tiết |
|
Đế chế Assyria 650 TCN
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
|
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe | — | Mở chi tiết |
|
Babylon 586 TCN
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
|
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe | — | Mở chi tiết |
|
Đế chế Hy Lạp 323 TCN
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
|
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe | — | Mở chi tiết |
|
Ai Cập 540 TCN
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
|
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe | — | Mở chi tiết |
|
Babylon
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
|
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe | — | Mở chi tiết |
|
Amalek
Nation
|
Nation | — | Mở chi tiết |
|
Núi Gilboa
Mountain
|
Mountain | — | Mở chi tiết |
|
Mười hai chi tộc Israel
Tribe
|
Tribe | — | Mở chi tiết |
| Journey | — | Mở chi tiết | |
| — | — | Mở chi tiết | |
| Journey | — | Mở chi tiết | |
|
Sông Orontes
River
|
River | — | Mở chi tiết |
| Journey | — | Mở chi tiết | |
| Journey | — | Mở chi tiết | |
|
Vương quốc David 2
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
|
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe | — | Mở chi tiết |
| Journey | — | Mở chi tiết | |
| Journey | — | Mở chi tiết | |
|
Hành Trình của Philip
Journey
|
Journey | — | Mở chi tiết |
|
Hành Trình của Peter
Journey
|
Journey | — | Mở chi tiết |
| Journey | — | Mở chi tiết | |
|
Phao-lô đi đến Đa-mách
Journey
Thành phố này đáng nhớ vì là nơi diễn ra sự hoán cải của Saul [Cv 9:1 -25]. Con đường được gọi là "Thẳng," nơi Judas sốn...
|
Journey | Thành phố này đáng nhớ vì là nơi diễn ra sự hoán cải của Saul [Cv 9:1 -25]. Con đường được gọi là "Thẳng," nơi Judas sốn... | Mở chi tiết |
| — | — | Mở chi tiết | |
| Journey | — | Mở chi tiết | |
| Journey | — | Mở chi tiết | |
| Journey | — | Mở chi tiết | |
|
Barnaba và Mác du hành đến Síp
Journey
|
Journey | — | Mở chi tiết |
| Journey | — | Mở chi tiết | |
|
Các con sông của Israel
River
|
River | — | Mở chi tiết |
|
Tadmor
City
|
City | — | Mở chi tiết |
|
Đế chế Ba Tư - 540 TCN - Cyrus II
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
|
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe | — | Mở chi tiết |
|
Ai Cập 605 TCN
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
|
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe | — | Mở chi tiết |
|
Babylon 586 TCN
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
|
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe | — | Mở chi tiết |
|
Tigris
River
|
River | — | Mở chi tiết |
|
Euphrates
River
|
River | — | Mở chi tiết |
|
Alexandria
City
|
City | — | Mở chi tiết |
| — | — | Mở chi tiết | |
| — | — | Mở chi tiết | |
|
Các Quan Xét 1
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
Othniel
Judge
|
Judge | — | Mở chi tiết |
|
Giai-rơ
Judge
|
Judge | — | Mở chi tiết |
|
Ê-lôn
Judge
|
Judge | — | Mở chi tiết |
|
Đê-bô-ra
Judge
|
Judge | — | Mở chi tiết |
|
Sam-ga
Judge
|
Judge | — | Mở chi tiết |
|
Sam-sôn
Judge
|
Judge | — | Mở chi tiết |
|
Ibzan
Judge
|
Judge | — | Mở chi tiết |
|
Ba-rắc
Judge
|
Judge | — | Mở chi tiết |
|
Ghê-đê-ôn
Judge
|
Judge | — | Mở chi tiết |
|
Tôla
Judge
|
Judge | — | Mở chi tiết |
|
Áp-đôn
Judge
|
Judge | — | Mở chi tiết |
|
Giép-thê
Judge
|
Judge | — | Mở chi tiết |
| — | — | Mở chi tiết | |
|
Abana
River
|
River | — | Mở chi tiết |
|
Núi Hermon
Mountain
|
Mountain | — | Mở chi tiết |
|
Hoang mạc Giu-đê
Valley, plain, wilderness
|
Valley, plain, wilderness | — | Mở chi tiết |
|
Sikem
City
|
City | — | Mở chi tiết |
| — | — | Mở chi tiết | |
| — | — | Mở chi tiết | |
| — | — | Mở chi tiết | |
| Road | — | Mở chi tiết | |
|
Con đường quân sự của 4 vị vua
Journey
|
Journey | — | Mở chi tiết |
| Journey | — | Mở chi tiết | |
|
Thung lũng của Israel
Valley, plain, wilderness
|
Valley, plain, wilderness | — | Mở chi tiết |
|
Ê-xê-chi-ên 1
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
Ê-xê-chi-ên 3
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
Ê-xê-chi-ên 16
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
Ê-xê-chi-ên 28
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
Giê-rê-mi 49
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
Giô-suê 19
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
Núi ở Israel
Mountain
|
Mountain | — | Mở chi tiết |
|
1 Sa-mu-ên 28
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
2 Các Vua 23
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
Ê-xê-chi-ên 10
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
Lu-ca 3
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
A-bi-lê-nê
Kingdom
|
Kingdom | — | Mở chi tiết |
| Journey | — | Mở chi tiết | |
|
Kim tự tháp ở Ai Cập
Pyramid
|
Pyramid | — | Mở chi tiết |
|
Lu-ca 24
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
| Book | — | Mở chi tiết | |
|
2 Sa-mu-ên 2
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
| City | — | Mở chi tiết | |
|
Ê-xê-chi-ên 29 - 30
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
Ê-sai 49
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
Ê-sai 19
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
Cô-lô-se 3
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
Ga-la-ti 1
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
Ba Tư - Vùng đất trung tâm của Ba Tư (Khi Cyrus lên ngôi)
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
|
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe | — | Mở chi tiết |
|
Đế chế Ba Tư 539-333 TCN-Macedonia-Thrace Tạm thời giành được bởi Xerxes I vào năm 480 TCN
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
|
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe | — | Mở chi tiết |
|
Đế chế Ba Tư 539-333 TCN-Media được Cyrus chiếm vào năm 550 TCN
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
|
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe | — | Mở chi tiết |
|
Ba Tư - 539 - 333 TCN
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
|
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe | — | Mở chi tiết |
|
Đế chế Ba Tư 539-333 TCN - Lydia - Phyrgia được Cyrus chinh phục vào năm 547 TCN
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
|
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe | — | Mở chi tiết |
|
Đế chế Ba Tư 539-333 TCN - Babylon chiếm được bởi Cyrus năm 539 TCN
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
|
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe | — | Mở chi tiết |
|
Đế chế Ba Tư 539-333 TCN - Libya - Ai Cập được giành bởi Cambyses II vào năm 525 TCN
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
|
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe | — | Mở chi tiết |
|
Sông Nin
River, brook, wadi, lake, water spring, water tunel...
|
River, brook, wadi, lake, water spring, water tunel... | — | Mở chi tiết |
| Road | — | Mở chi tiết | |
|
Ê-xơ-ra 1-10
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
Ê-xơ-tê 1
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
Đa-ni-ên 1
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
2 Sử ký 36
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
Hành Trình Xuất Hành
Journey
|
Journey | — | Mở chi tiết |
|
Xuất Ê-díp-tô Ký 18
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
| Book | — | Mở chi tiết | |
| Book | — | Mở chi tiết | |
| Kingdom | — | Mở chi tiết | |
|
Đa-ni-ên 7
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
Đế chế La Mã - Biên giới
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
|
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe | — | Mở chi tiết |
| Kingdom | — | Mở chi tiết | |
|
Dân Số Ký 1-9
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
Dân Số Ký 10
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
Dân số 11
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
| Journey | — | Mở chi tiết | |
| Journey | — | Mở chi tiết | |
|
Chuyến đi 2022
Journey
|
Journey | — | Mở chi tiết |
|
Saba
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
|
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe | — | Mở chi tiết |
|
Seba
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
|
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe | — | Mở chi tiết |
|
Giăng 21
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
Ai Cập 605 TCN
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
|
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe | — | Mở chi tiết |
|
Sáng Thế Ký 10
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
Lót tách khỏi Áp-ra-ham
Journey
|
Journey | — | Mở chi tiết |
|
St 21
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
Sáng Thế 26
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
1 Sử ký 1
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
St 2
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
Stk 33
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
Gershonites
Tribe of Israel
|
Tribe of Israel | — | Mở chi tiết |
|
Các tượng đài Ai Cập
Place
|
Place | — | Mở chi tiết |
|
Đài tưởng niệm Assyria
Place
|
Place | — | Mở chi tiết |
|
A-rôn
Tribe
|
Tribe | — | Mở chi tiết |
|
Merari
Place
|
Place | — | Mở chi tiết |
|
Kohathites
Tribe of Israel
|
Tribe of Israel | — | Mở chi tiết |
|
Dân Số Ký 20-21
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
Các thành phố Lê-vi
City
|
City | — | Mở chi tiết |
| Book | — | Mở chi tiết | |
| Journey | — | Mở chi tiết | |
| Journey | — | Mở chi tiết | |
|
Dân số ký 33
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
| Journey | — | Mở chi tiết | |
|
Dân số ký 13
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
| Journey | — | Mở chi tiết | |
|
Dân Số Ký 14-15
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
Dân số ký 35
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
1. Sử ký 6
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
Ma-thi-ơ 14
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
Ê-lam
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
|
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe | — | Mở chi tiết |
|
Mác 1
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
| — | — | Mở chi tiết | |
|
Giê-ru-sa-lem
City
|
City | — | Mở chi tiết |
|
Thành phố tị nạn
City
|
City | — | Mở chi tiết |
|
Mác 6
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
Thập Tỉnh
Map
|
Map | — | Mở chi tiết |
|
Mác 7
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
Mác 5
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
Gadara
Map
|
Map | — | Mở chi tiết |
|
Galilê-lãnh thổ của Hêrôđê Antipas
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
|
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe | — | Mở chi tiết |
|
Perea-lãnh thổ của Herod Antipas
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
|
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe | — | Mở chi tiết |
|
Idumea-Giu-đê-Sa-ma-ri-a-lãnh thổ của Hê-rốt A-khê-lao (sau đó dưới sự cai trị của các quan tổng trấn La Mã)
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
|
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe | — | Mở chi tiết |
|
Lãnh thổ của Hêrôđê Philip (Gaulanitis, Batanaea, Trachonitis, Auranitis)
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
|
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe | — | Mở chi tiết |
|
Vương quốc được chia cho các con trai của Hêrôđê
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
|
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe | — | Mở chi tiết |
|
Mác 3
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
Ma-thi-ơ 4
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
|
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe | hiển thị văn bản trên đối tượng Syria | Mở chi tiết |
|
Vương quốc của Herod Đại Đế
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
|
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe | — | Mở chi tiết |
|
Ma-thi-ơ 2
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
Các phép lạ của Chúa Giêsu
Book
[Mt 15] - chữa lành con gái của người phụ nữ Canaan, người bị quỷ ám
|
Book | [Mt 15] - chữa lành con gái của người phụ nữ Canaan, người bị quỷ ám | Mở chi tiết |
|
Vương quốc của Herod Đại đế - Đề cương
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
|
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe | — | Mở chi tiết |
|
Mác 10
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
Lu-ca 4
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
Mác 11
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
Mác 14
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
Mác 16
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
Giô-suê 1
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
Lu-ca 8
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
Ma-thi-ơ 1
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
Hê-bơ-rơ 13
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
Lu-ca 2
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
Cô-lô-se 1
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
Cô-lô-se 2
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
Cô-lô-se 4
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
Stk 24
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
Aram - Naharaim
Region
|
Region | — | Mở chi tiết |
|
St 28
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
Sáng Thế Ký 29
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
Hy Lạp Mycenae
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
|
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe | — | Mở chi tiết |
| Place | — | Mở chi tiết | |
|
2 Sử ký 32
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
| — | — | Mở chi tiết | |
| Battle | — | Mở chi tiết | |
|
1 Sa-mu-ên 10
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
1 Sa-mu-ên 9
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
1 Sa-mu-ên 13
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
| — | — | Mở chi tiết | |
|
1 Sa-mu-ên 20-21
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
| Place | — | Mở chi tiết | |
|
Hành trình của Hòm Giao Ước
Journey
|
Journey | — | Mở chi tiết |
|
1 Sa-mu-ên 22
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
1 Sa-mu-ên 23
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
1 Sa-mu-ên 29
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
2 Sa-mu-ên 3
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
Vương quốc Ish Bosheth
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
|
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe | — | Mở chi tiết |
|
Vương quốc của David
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
|
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe | — | Mở chi tiết |
|
2 Sa-mu-ên 4
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
2 Sa-mu-ên 5
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
2 Sa-mu-ên 1
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
Vương quốc của Đa-vít và Ích-bô-sết
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
|
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe | — | Mở chi tiết |
|
2 Sa-mu-ên 7
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
2 Sa-mu-ên 8
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
2 Sa-mu-ên 9
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
2 Sa-mu-ên 10
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
| Map | — | Mở chi tiết | |
|
Stk 15
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
2 Sa-mu-ên 11-17
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
2 Sa-mu-ên 19
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
2 Sa-mu-ên 20
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
1 Các Vua 4
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
1 Sa-mu-ên 24
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
| Map | — | Mở chi tiết | |
| Map | — | Mở chi tiết | |
|
Mác 2
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
Mác 9
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
Công Vụ 24
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
Công vụ 1
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
Công vụ 25
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
Nê-hê-mi-a 1-13
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
1 Sa-mu-ên 6
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
2 Các Vua 19
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
Chuyến đi 11_2022
Journey
|
Journey | — | Mở chi tiết |
|
Giê-rê-mi 19
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
Cổng thành Jerusalem
Gate
|
Gate | — | Mở chi tiết |
|
Giăng 3
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
| Book | — | Mở chi tiết | |
|
Khu Phố Hồi Giáo
Map
|
Map | — | Mở chi tiết |
| Map | — | Mở chi tiết | |
| Map | — | Mở chi tiết | |
|
Khu Do Thái
Map
|
Map | — | Mở chi tiết |
|
1. Các Vua
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
2 Các Vua 9
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
Xa-cha-ri 10
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
St 11
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
| Kingdom | — | Mở chi tiết | |
|
Stk 12
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
2 Các Vua 5
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
| — | — | Mở chi tiết | |
| Map | — | Mở chi tiết | |
|
2 Sử ký 25
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
Sông Menderes
River, brook, wadi, lake, water spring, water tunel...
|
River, brook, wadi, lake, water spring, water tunel... | — | Mở chi tiết |
|
Sông Lycus
River, brook, wadi, lake, water spring, water tunel...
|
River, brook, wadi, lake, water spring, water tunel... | — | Mở chi tiết |
|
Hierapolis
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
|
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe | — | Mở chi tiết |
|
Khải Huyền 1
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
Công vụ 7
Map
|
Map | — | Mở chi tiết |
|
Đa-ni-ên 8
Map
|
Map | — | Mở chi tiết |
|
Ulai
River, brook, wadi, lake, water spring, water tunel...
|
River, brook, wadi, lake, water spring, water tunel... | — | Mở chi tiết |
| — | — | Mở chi tiết | |
|
Đế chế Ba Tư - 480 - 333 TCN - tóm tắt
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
|
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe | — | Mở chi tiết |
| Journey | — | Mở chi tiết | |
|
Đế chế Ba Tư
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
|
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe | — | Mở chi tiết |
| Map | — | Mở chi tiết | |
|
1 Phi-e-rơ
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
Đế chế La Mã 44 TCN-117 SCN
Thematic map
|
Thematic map | — | Mở chi tiết |
| — | — | Mở chi tiết | |
| — | — | Mở chi tiết | |
| — | — | Mở chi tiết | |
|
Lydia
Map
|
Map | — | Mở chi tiết |
|
Vương quốc Phrygia 824-671 TCN
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
|
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe | — | Mở chi tiết |
|
Phrygia 1 CN
Aaronites
Phrygia khô cằn, là một khu vực không đều và không được định nghĩa rõ ràng ở Tiểu Á. Nó được chia thành hai phần, Phrygi...
|
Aaronites | Phrygia khô cằn, là một khu vực không đều và không được định nghĩa rõ ràng ở Tiểu Á. Nó được chia thành hai phần, Phrygi... | Mở chi tiết |
|
Di vật Kinh Thánh
Stele
|
Stele | — | Mở chi tiết |
|
Via Appia
Road
|
Road | — | Mở chi tiết |
|
Lycia
Map
|
Map | — | Mở chi tiết |
|
Anatolia - Tiểu Á trong thời kỳ Hy-La.
Thematic map
|
Thematic map | — | Mở chi tiết |
|
Bảo tàng
Museum
|
Museum | — | Mở chi tiết |
|
Đền thờ của Lưỡng Hà
Temple
|
Temple | — | Mở chi tiết |
|
Nahal David
River
|
River | — | Mở chi tiết |
|
Chiến Dịch Phía Bắc của Giô-suê
Thematic map
|
Thematic map | — | Mở chi tiết |
|
Thung lũng Hula
Valley
|
Valley | — | Mở chi tiết |
|
<strong>Trận chiến tại Giê-ri-cô và Ai</strong>
Thematic map
|
Thematic map | — | Mở chi tiết |
| Map | — | Mở chi tiết | |
|
Giô-suê 8
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
Tường thành Jerusalem
Fortress, Stronghold
|
Fortress, Stronghold | — | Mở chi tiết |
| River | — | Mở chi tiết | |
|
Rubicone
River
|
River | — | Mở chi tiết |
|
Lăng mộ ở Jerusalem
Thematic map
|
Thematic map | — | Mở chi tiết |
|
Lăng mộ
Thematic map
|
Thematic map | — | Mở chi tiết |
|
Đền thờ
Temple
|
Temple | — | Mở chi tiết |
|
Sông Jordan
River
|
River | — | Mở chi tiết |
|
Công Vụ 8-12
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
Công vụ 13-14
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
Dân số ký 22
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
Giăng 1
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
1 Ti-mô-thê
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
Paphos
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
| — | — | Mở chi tiết | |
|
Giăng 4
Aaronites
|
Aaronites | — | Mở chi tiết |
|
Gihôn
River
|
River | — | Mở chi tiết |
| — | — | Mở chi tiết | |
| Book | — | Mở chi tiết | |
| — | — | Mở chi tiết | |
|
Phi-líp
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
| — | — | Mở chi tiết | |
|
2 Phi-e-rơ 2
Aaronites
|
Aaronites | — | Mở chi tiết |
| — | — | Mở chi tiết | |
| Aaronites | — | Mở chi tiết | |
|
Con đường của Vua
Road
Con Đường Nhà Vua (Derech HaMelech) được nhắc đến trong Sách Dân Số [Ds 20:17 ; Ds 21:22 ], nơi kể rằng dân Israel, tron...
|
Road | Con Đường Nhà Vua (Derech HaMelech) được nhắc đến trong Sách Dân Số [Ds 20:17 ; Ds 21:22 ], nơi kể rằng dân Israel, tron... | Mở chi tiết |
|
Via Egnatia
Road
|
Road | — | Mở chi tiết |
|
Công vụ 16
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
Ê-xê-chi-ên 11
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
Ê-xê-chi-ên 40-48
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
Giê-rê-mi 36
Book
|
Book | — | Mở chi tiết |
|
Giê-rê-mi-a
Book
Giêrêmia - một người can đảm
Để hiểu Giêrêmia, chúng ta phải hiểu dân của ông, thông điệp của ông và những vấn đề của ô...
|
Book | Giêrêmia - một người can đảm Để hiểu Giêrêmia, chúng ta phải hiểu dân của ông, thông điệp của ông và những vấn đề của ô... | Mở chi tiết |
|
|
Alexandria | Giê-ru-sa-lem - mô tả | Mở chi tiết |
|
Abana
River
|
River | — | Mở chi tiết |
|
Abarim
Mountain
|
Mountain | — | Mở chi tiết |
|
Abdon
Gershonites
Thành phố Lê-vi của người Ghê-rê-sôn, thuộc chi phái A-se (Gs 21:30 ; 1S 6:74 ). Tàn tích của Abdeh, cách khoảng 8 dặm v...
|
Gershonites | Thành phố Lê-vi của người Ghê-rê-sôn, thuộc chi phái A-se (Gs 21:30 ; 1S 6:74 ). Tàn tích của Abdeh, cách khoảng 8 dặm v... | Mở chi tiết |
|
A-bên Bết Ma-a-kha
Valley, plain, wilderness
Abel-Betmaacha [= pastvina poblíž domu Maacha], důležitá pevnost na pomezí Palestiny v území kmene Neftalím, která byla...
|
Valley, plain, wilderness | Abel-Betmaacha [= pastvina poblíž domu Maacha], důležitá pevnost na pomezí Palestiny v území kmene Neftalím, která byla... | Mở chi tiết |
|
A-bên Kê-ra-mim
Valley, plain, wilderness
Một thành phố được đề cập trong Bản sửa đổi (Anh và Mỹ) trong Các Quan Xét 11:33 , cùng với Aroer, Minnith, và "hai mươi...
|
Valley, plain, wilderness | Một thành phố được đề cập trong Bản sửa đổi (Anh và Mỹ) trong Các Quan Xét 11:33 , cùng với Aroer, Minnith, và "hai mươi... | Mở chi tiết |
|
A-bên-ma-im
Valley, plain, wilderness
Abelmaim = Abel-Bết-maaca
Abel-Bết-maaca [= đồng cỏ gần nhà của Maaca], một pháo đài quan trọng ở biên giới Palestine t...
|
Valley, plain, wilderness | Abelmaim = Abel-Bết-maaca Abel-Bết-maaca [= đồng cỏ gần nhà của Maaca], một pháo đài quan trọng ở biên giới Palestine t... | Mở chi tiết |
|
Abel-meholah
Valley
Abel-meholah [= đồng cỏ của điệu nhảy, [1V 4:12 ; 19:16]] nằm ở bờ phải của sông Jordan về phía bắc gần Scythopolis ngày...
|
Valley | Abel-meholah [= đồng cỏ của điệu nhảy, [1V 4:12 ; 19:16]] nằm ở bờ phải của sông Jordan về phía bắc gần Scythopolis ngày... | Mở chi tiết |
|
Abel-sítim
Valley
Abel Shittim = đồng cỏ, rừng cây keo hoặc đơn giản là Shittim, nằm trên đồng bằng Moab đối diện với Jericho trong thung...
|
Valley | Abel Shittim = đồng cỏ, rừng cây keo hoặc đơn giản là Shittim, nằm trên đồng bằng Moab đối diện với Jericho trong thung... | Mở chi tiết |
|
Abiezer
Valley, plain, wilderness
ABIEZER
ab-i-e'-zer, a-bi-e'-zer ('abhi`ezer, "cha của sự giúp đỡ," hoặc "cha tôi là sự giúp đỡ." Iezer, Iezerite (tron...
|
Valley, plain, wilderness | ABIEZER ab-i-e'-zer, a-bi-e'-zer ('abhi`ezer, "cha của sự giúp đỡ," hoặc "cha tôi là sự giúp đỡ." Iezer, Iezerite (tron... | Mở chi tiết |
|
Abronah
Valley, plain, wilderness
|
Valley, plain, wilderness | — | Mở chi tiết |
|
Akkad
City
|
City | — | Mở chi tiết |
|
Acre
Town
|
Town | — | Mở chi tiết |
|
Adadah
City
Một thành phố ở phần phía nam của Giu-đa [Gs 15:22 ]. Các bản sao cũ của văn bản Hy Lạp có Arouel, nhưng điều đó không đ...
|
City | Một thành phố ở phần phía nam của Giu-đa [Gs 15:22 ]. Các bản sao cũ của văn bản Hy Lạp có Arouel, nhưng điều đó không đ... | Mở chi tiết |
|
A-đam
City
ADAM, THÀNH PHỐ
('adham, "đỏ" hoặc BDB "được tạo ra"): Một thành phố ở giữa thung lũng sông Jordan gần ZARETHAN [Gs 3:16...
|
City | ADAM, THÀNH PHỐ ('adham, "đỏ" hoặc BDB "được tạo ra"): Một thành phố ở giữa thung lũng sông Jordan gần ZARETHAN [Gs 3:16... | Mở chi tiết |
|
A-đa-mi Nê-kép
City
ADAMI-NEKEB
ad'-a-mi ne'-keb 'adhami ha-neqebh, "mặt đất của sự xuyên qua," (tức là của đèo, hoặc khe hẹp): Một địa điể...
|
City | ADAMI-NEKEB ad'-a-mi ne'-keb 'adhami ha-neqebh, "mặt đất của sự xuyên qua," (tức là của đèo, hoặc khe hẹp): Một địa điể... | Mở chi tiết |
|
Addar
Town
Addar ad'-ar ('addar, "vinh quang"): Xem ARD
(1) Một cháu trai của Benjamin, đôi khi được tính là một trong những con...
|
Town | Addar ad'-ar ('addar, "vinh quang"): Xem ARD (1) Một cháu trai của Benjamin, đôi khi được tính là một trong những con... | Mở chi tiết |
|
Adma
City
Một trong những thành phố bị phá hủy cùng lúc với Sô-đôm và Gô-mô-rơ [St 10:19 ; St 14:2 ,8; St 19:25 ,28,29; Ph 29:23 ;...
|
City | Một trong những thành phố bị phá hủy cùng lúc với Sô-đôm và Gô-mô-rơ [St 10:19 ; St 14:2 ,8; St 19:25 ,28,29; Ph 29:23 ;... | Mở chi tiết |
|
Adoraim
City
ADORAIM
ad-o-ra'im ('adhorayim, "một cặp đồi nhỏ," có lẽ): Một trong số các thành phố ở Giu-đa được Rehoboam củng cố [2...
|
City | ADORAIM ad-o-ra'im ('adhorayim, "một cặp đồi nhỏ," có lẽ): Một trong số các thành phố ở Giu-đa được Rehoboam củng cố [2... | Mở chi tiết |
|
Adramyttium
City
|
City | — | Mở chi tiết |
|
|
Sea | Biển | Mở chi tiết |
|
A-đu-lam
City
|
City | — | Mở chi tiết |
|
Adummim
Place
|
Place | — | Mở chi tiết |
|
A-nôn
Place
AENON
e'-non (Ainon): Nơi mà Giăng đã làm phép báp têm "vì có nhiều nước ở đó" ([Ga 3:23 ]). Nó nằm ở phía tây của sông...
|
Place | AENON e'-non (Ainon): Nơi mà Giăng đã làm phép báp têm "vì có nhiều nước ở đó" ([Ga 3:23 ]). Nó nằm ở phía tây của sông... | Mở chi tiết |
|
Ahava
River
|
River | — | Mở chi tiết |
|
Ahlab
Town
|
Town | — | Mở chi tiết |
|
Achaia
Roman province
|
Roman province | — | Mở chi tiết |
|
Ak-sáp
City
|
City | — | Mở chi tiết |
|
Akhzib
Town
Một thị trấn ở phía tây Giu-đa trong vùng đất thấp, được đề cập cùng với Ma-rê-sa và Kê-i-la như một trong những thành p...
|
Town | Một thị trấn ở phía tây Giu-đa trong vùng đất thấp, được đề cập cùng với Ma-rê-sa và Kê-i-la như một trong những thành p... | Mở chi tiết |
|
Akzíp 2
Town
Một thị trấn nhỏ cách vài dặm về phía bắc của Acre trên bờ biển. Nó được đề cập trong Giô-suê 19:29 như là phần đất thu...
|
Town | Một thị trấn nhỏ cách vài dặm về phía bắc của Acre trên bờ biển. Nó được đề cập trong Giô-suê 19:29 như là phần đất thu... | Mở chi tiết |
|
Ai
City
|
City | — | Mở chi tiết |
|
Ai 2
City
(2) Ai trong Giê [Gr 49:3 ] là một thị trấn của người Amôn, văn bản có thể là một sự biến dạng của `ar; hoặc ha-`ir, "th...
|
City | (2) Ai trong Giê [Gr 49:3 ] là một thị trấn của người Amôn, văn bản có thể là một sự biến dạng của `ar; hoặc ha-`ir, "th... | Mở chi tiết |
|
Aiath
Town
Một thị trấn ở trung tâm Palestine, thuộc chi tộc Bên-gia-min, gần và ngay phía đông của Bê-tên
|
Town | Một thị trấn ở trung tâm Palestine, thuộc chi tộc Bên-gia-min, gần và ngay phía đông của Bê-tên | Mở chi tiết |
|
|
City | không phù hợp với văn bản Kinh Thánh | Mở chi tiết |
|
Ailon
Kohathites
|
Kohathites | — | Mở chi tiết |
|
Ain 1
Town
AIN (2)
a'-in (`ayin, "mắt hoặc suối (nước)"):
(1) Một thị trấn ở góc Tây Bắc cực đoan của Canaan, có tên như vậy, rất...
|
Town | AIN (2) a'-in (`ayin, "mắt hoặc suối (nước)"): (1) Một thị trấn ở góc Tây Bắc cực đoan của Canaan, có tên như vậy, rất... | Mở chi tiết |
|
Ain 2
Aaronites
Một thành phố của người Lê-vi ([Gs 21:16 ]) ở Negeb hoặc phần phía nam của Giu-đa. Ban đầu, nó được phân chia cho chi tộ...
|
Aaronites | Một thành phố của người Lê-vi ([Gs 21:16 ]) ở Negeb hoặc phần phía nam của Giu-đa. Ban đầu, nó được phân chia cho chi tộ... | Mở chi tiết |
|
Akeldama
Jerusalem
|
Jerusalem | — | Mở chi tiết |
|
Acrabbim
Place
|
Place | — | Mở chi tiết |
|
A-lê-mết
City
Một thành phố tư tế của chi tộc Benjamin [1S 6:60 ], còn được gọi là Almon [Gs 21:18 ], nay là Almit, cách một dặm về ph...
|
City | Một thành phố tư tế của chi tộc Benjamin [1S 6:60 ], còn được gọi là Almon [Gs 21:18 ], nay là Almit, cách một dặm về ph... | Mở chi tiết |
|
Alexandria
City
|
City | — | Mở chi tiết |
|
Allammelech
Town
ALLAMMELECH
a-lam'-e-lek ('allammelekh, "cây sồi của một vị vua"): Một thị trấn trong chi phái A-se, vị trí của nó khôn...
|
Town | ALLAMMELECH a-lam'-e-lek ('allammelekh, "cây sồi của một vị vua"): Một thị trấn trong chi phái A-se, vị trí của nó khôn... | Mở chi tiết |
|
Allôn-bacuth
Place
ALLON-BACUTH
al'-on-ba'-kuth ('allon bakhuth; phiên âm của King James Version là Allon-bachuth, al-on-bak'uth, "cây sồi...
|
Place | ALLON-BACUTH al'-on-ba'-kuth ('allon bakhuth; phiên âm của King James Version là Allon-bachuth, al-on-bak'uth, "cây sồi... | Mở chi tiết |
|
|
Aaronites | ALMON Một ngôi làng trong lãnh thổ của chi tộc Benjamin. | Mở chi tiết |
|
Almon-diblataim
Place
ALMON-DIBLATHAIM
al'-mon-dib-la-tha'-im (`almon dibhlathayim, "Almon của đôi bánh vả"): Một trạm trong hành trình hoang...
|
Place | ALMON-DIBLATHAIM al'-mon-dib-la-tha'-im (`almon dibhlathayim, "Almon của đôi bánh vả"): Một trạm trong hành trình hoang... | Mở chi tiết |
|
Alush
Place
|
Place | — | Mở chi tiết |
|
A-mát
Town
AMAD
a'-mad (`am`adh): Một thị trấn ở phía bắc Palestine, đã thuộc về chi tộc A-se trong việc phân chia đất đai [Gs 19:...
|
Town | AMAD a'-mad (`am`adh): Một thị trấn ở phía bắc Palestine, đã thuộc về chi tộc A-se trong việc phân chia đất đai [Gs 19:... | Mở chi tiết |
|
Thành phố Amalek
City
|
City | — | Mở chi tiết |
|
Amam
Town
AMAM
a'-mam ('amam): Một thị trấn ở miền nam Palestine, thuộc về Giu-đa trong sự phân chia đất đai; chỉ xuất hiện trong...
|
Town | AMAM a'-mam ('amam): Một thị trấn ở miền nam Palestine, thuộc về Giu-đa trong sự phân chia đất đai; chỉ xuất hiện trong... | Mở chi tiết |
|
|
Place | AMAW Nhà của Balaam, phía tây sông Euphrates. | Mở chi tiết |
|
Am-mah
Hill
|
Hill | — | Mở chi tiết |
|
Amôn
Nation
|
Nation | — | Mở chi tiết |
|
Amphipolis
City
|
City | — | Mở chi tiết |
|
A-náp
Town
|
Town | — | Mở chi tiết |
|
Anaharát
Place
ANAHARATH
Một địa điểm thuộc về chi tộc Issachar trong sự phân chia đất đai [Gs 19:19 ]. Nằm trong thung lũng Jezreel v...
|
Place | ANAHARATH Một địa điểm thuộc về chi tộc Issachar trong sự phân chia đất đai [Gs 19:19 ]. Nằm trong thung lũng Jezreel v... | Mở chi tiết |
|
Ananiah
Town
Một thị trấn trong lãnh thổ của chi tộc Benjamin; có thể là Bê-ta-ni, phía đông Giê-ru-sa-lem [Nêh 11:32 ].
Từ điển Kin...
|
Town | Một thị trấn trong lãnh thổ của chi tộc Benjamin; có thể là Bê-ta-ni, phía đông Giê-ru-sa-lem [Nêh 11:32 ]. Từ điển Kin... | Mở chi tiết |
|
Anatot
Aaronites
|
Aaronites | — | Mở chi tiết |
|
A Nêm
City
|
City | — | Mở chi tiết |
|
Aner
City
Một thành phố của chi tộc Manaseh được trao cho người Lê-vi thuộc gia đình Kê-hát [1S 6:70 ].
|
City | Một thành phố của chi tộc Manaseh được trao cho người Lê-vi thuộc gia đình Kê-hát [1S 6:70 ]. | Mở chi tiết |
|
Thiên thần
Được sử dụng trong Ê-sai 19:8 cho một danh từ tiếng Do Thái được dịch là "móc" trong Gióp 41:1 : "Những người đánh cá s...
|
— | Được sử dụng trong Ê-sai 19:8 cho một danh từ tiếng Do Thái được dịch là "móc" trong Gióp 41:1 : "Những người đánh cá s... | Mở chi tiết |
|
Annim
City
|
City | — | Mở chi tiết |
|
|
Tomb | Mở chi tiết | |
|
Antipatris
City
Thành phố nằm trên con đường quân sự La Mã từ Giê-ru-sa-lem đến Caesarea trong đồng bằng màu mỡ của Kafar Saba, được tướ...
|
City | Thành phố nằm trên con đường quân sự La Mã từ Giê-ru-sa-lem đến Caesarea trong đồng bằng màu mỡ của Kafar Saba, được tướ... | Mở chi tiết |
|
A-phếch
City
Một thành phố trong phần đất của A-se (Gs 13:4 ). Dân cư không bị A-se đuổi đi, và cũng không nói rằng họ trở thành cống...
|
City | Một thành phố trong phần đất của A-se (Gs 13:4 ). Dân cư không bị A-se đuổi đi, và cũng không nói rằng họ trở thành cống... | Mở chi tiết |
|
|
City | 32.10472222,34.93197222 | Mở chi tiết |
|
Aféc 3
City
Một thành phố trên cao nguyên phía đông sông Jordan, nơi tai họa xảy ra với Benhadad [1V 20:26 , 30]. Có thể cùng một đị...
|
City | Một thành phố trên cao nguyên phía đông sông Jordan, nơi tai họa xảy ra với Benhadad [1V 20:26 , 30]. Có thể cùng một đị... | Mở chi tiết |
|
|
City | APHEKAH Một thành phố trong vùng đồi núi của Giu-đa [Gs 15:53 ]. | Mở chi tiết |
|
Aphik
City
Một thành phố trong phần đất của A-se (Gs 13:4 ). Dân cư không bị A-se đuổi đi, cũng không nói rằng họ trở thành cống nạ...
|
City | Một thành phố trong phần đất của A-se (Gs 13:4 ). Dân cư không bị A-se đuổi đi, cũng không nói rằng họ trở thành cống nạ... | Mở chi tiết |
|
Apôlônia
City
|
City | — | Mở chi tiết |
|
Ar
City
Thành phố Ar được nhắc đến trong một đoạn bài hát cổ (Ds 21:15 ), nghĩa đen là "vị trí của Ar." Nó giống hệt với "Ar của...
|
City | Thành phố Ar được nhắc đến trong một đoạn bài hát cổ (Ds 21:15 ), nghĩa đen là "vị trí của Ar." Nó giống hệt với "Ar của... | Mở chi tiết |
|
Ả Rập
City
Một thành phố ở vùng đất Giu-đa gần Hếp-rôn [Gs 15:52 ] trong Thung lũng của Những Người Làm Bánh, Wadi Arrub. Ở phía bê...
|
City | Một thành phố ở vùng đất Giu-đa gần Hếp-rôn [Gs 15:52 ] trong Thung lũng của Những Người Làm Bánh, Wadi Arrub. Ở phía bê... | Mở chi tiết |
|
Arabah
Place
|
Place | — | Mở chi tiết |
|
Ả Rập
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
|
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe | — | Mở chi tiết |
|
Arát
City
|
City | — | Mở chi tiết |
|
Aram
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
|
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe | — | Mở chi tiết |
|
A-ram Ma-a-ca
Nation
|
Nation | — | Mở chi tiết |
|
Ararat
Mountain
|
Mountain | — | Mở chi tiết |
|
Areopagus
Place
|
Place | — | Mở chi tiết |
|
Argob
City
|
City | — | Mở chi tiết |
|
A-ri-ên
City
Một tên gọi tượng trưng cho Jerusalem [Is 29:1, 2, 7] như là "chiến thắng dưới quyền của Chúa," và trong [Êxê 43:15 , 16...
|
City | Một tên gọi tượng trưng cho Jerusalem [Is 29:1, 2, 7] như là "chiến thắng dưới quyền của Chúa," và trong [Êxê 43:15 , 16... | Mở chi tiết |
|
A-ri-ma-thê
City
|
City | — | Mở chi tiết |
|
Ar-ma-ghê-đôn
Place
[= đồi Mê-ghi-đô, Mê-ghi-đô], nơi mà theo [Kh 16:16 ] các vua của thế giới dưới sẽ tụ họp cùng với con rồng, con thú và...
|
Place | [= đồi Mê-ghi-đô, Mê-ghi-đô], nơi mà theo [Kh 16:16 ] các vua của thế giới dưới sẽ tụ họp cùng với con rồng, con thú và... | Mở chi tiết |
|
Sông Arnon
River, brook, wadi, lake, water spring, water tunel...
|
River, brook, wadi, lake, water spring, water tunel... | — | Mở chi tiết |
|
Aroer
City
Thành phố của người Amorit nằm ở rìa phía bắc của sông Arnon [Ph 2:36 , v.v.]. Được Israel chiếm lấy, nó đã trải qua nhữ...
|
City | Thành phố của người Amorit nằm ở rìa phía bắc của sông Arnon [Ph 2:36 , v.v.]. Được Israel chiếm lấy, nó đã trải qua nhữ... | Mở chi tiết |
|
A-rô-ê 2
City
Một thành phố ở Gilead được mô tả là "trước mặt Rabbah," nằm trên ranh giới giữa Gát và người Ammonit [Gs 13:25 ]. Chưa...
|
City | Một thành phố ở Gilead được mô tả là "trước mặt Rabbah," nằm trên ranh giới giữa Gát và người Ammonit [Gs 13:25 ]. Chưa... | Mở chi tiết |
|
Ác-pát
City
|
City | — | Mở chi tiết |
|
Arubbốt
Place
Một trong 12 quận nơi cung cấp lương thực cho gia đình của Solomon [1V 4:10 ]. Cùng với Arubboth được nhắc đến "Socoh, v...
|
Place | Một trong 12 quận nơi cung cấp lương thực cho gia đình của Solomon [1V 4:10 ]. Cùng với Arubboth được nhắc đến "Socoh, v... | Mở chi tiết |
|
Arumah
Town
Thị trấn nơi Abimelech, con trai của Jerubbaal (Gideon), cư ngụ khi bị đuổi khỏi Shechem [Qx 9:41 ]. Tàn tích El-Ormeh,...
|
Town | Thị trấn nơi Abimelech, con trai của Jerubbaal (Gideon), cư ngụ khi bị đuổi khỏi Shechem [Qx 9:41 ]. Tàn tích El-Ormeh,... | Mở chi tiết |
|
A-rát
Ham
|
Ham | — | Mở chi tiết |
|
Ashan
City
Một địa điểm chưa biết trong lãnh thổ của Giu-đa [Gs 15:42 ], thuộc về Si-mê-ôn [Gs 19:7 ], và được đề cập trong số các...
|
City | Một địa điểm chưa biết trong lãnh thổ của Giu-đa [Gs 15:42 ], thuộc về Si-mê-ôn [Gs 19:7 ], và được đề cập trong số các... | Mở chi tiết |
|
Ashdod
City
|
City | — | Mở chi tiết |
|
Ashkelon
City
|
City | — | Mở chi tiết |
|
Ashnah
Village
ASHNAH
Một địa điểm ở vùng thấp của Giu-đa, có lẽ gần Estaol và Xô-ra. Tàn tích nhỏ Aslin giữa hai nơi này có thể giữ l...
|
Village | ASHNAH Một địa điểm ở vùng thấp của Giu-đa, có lẽ gần Estaol và Xô-ra. Tàn tích nhỏ Aslin giữa hai nơi này có thể giữ l... | Mở chi tiết |
|
Astartốt
City
|
City | — | Mở chi tiết |
|
Aştarốt Karnayim
Place
Thành phố của người Lê-vi ở Manase phía Đông sông Jordan [Gs 21:27 ]: Tên này có thể có nghĩa là "nhà" hoặc "đền thờ của...
|
Place | Thành phố của người Lê-vi ở Manase phía Đông sông Jordan [Gs 21:27 ]: Tên này có thể có nghĩa là "nhà" hoặc "đền thờ của... | Mở chi tiết |
|
Asia
Roman province
Asia
được sử dụng để chỉ Asia Proconsular, một tỉnh của La Mã bao gồm các phần phía tây của Tiểu Á, và nơi Ê-phê-sô là...
|
Roman province | Asia được sử dụng để chỉ Asia Proconsular, một tỉnh của La Mã bao gồm các phần phía tây của Tiểu Á, và nơi Ê-phê-sô là... | Mở chi tiết |
|
Ashur
City
|
City | — | Mở chi tiết |
|
Assos
City
|
City | — | Mở chi tiết |
|
Assyria
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
Nguồn gốc của thành phố (hiện nay là Kala'at Shergat), được xây dựng trên bờ tây của sông Tigris giữa Thượng Zab và Hạ Z...
|
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe | Nguồn gốc của thành phố (hiện nay là Kala'at Shergat), được xây dựng trên bờ tây của sông Tigris giữa Thượng Zab và Hạ Z... | Mở chi tiết |
|
Ataroth
City
|
City | — | Mở chi tiết |
|
Atarot 2
Place
(2) Một địa điểm nằm trên ranh giới giữa Épraim và Ben-gia-min, về phía Tây [Gs 16:2 ]. Dường như đây là cùng một nơi vớ...
|
Place | (2) Một địa điểm nằm trên ranh giới giữa Épraim và Ben-gia-min, về phía Tây [Gs 16:2 ]. Dường như đây là cùng một nơi vớ... | Mở chi tiết |
|
Ataroth-addar
City
Ataroth-addar
2) Một địa điểm nằm trên ranh giới giữa Épraim và Bên-gia-min, về phía Tây [Gs 16:2 ]. Dường như đó là cù...
|
City | Ataroth-addar 2) Một địa điểm nằm trên ranh giới giữa Épraim và Bên-gia-min, về phía Tây [Gs 16:2 ]. Dường như đó là cù... | Mở chi tiết |
|
Athens
City
|
City | — | Mở chi tiết |
|
Atrot-sôphan
Town
Atrothshophan là một thị trấn được xây dựng hoặc củng cố bởi con cháu của Gát ở phía Đông sông Jordan [Ds 32:35 ], nhưng...
|
Town | Atrothshophan là một thị trấn được xây dựng hoặc củng cố bởi con cháu của Gát ở phía Đông sông Jordan [Ds 32:35 ], nhưng... | Mở chi tiết |
|
Attalia
City
Attalia
at-a-li'-a Attalia: Một thành phố nằm trên bờ biển phía nam của Tiểu Á trong vùng Pamphylia cổ đại, theo [Cv 14...
|
City | Attalia at-a-li'-a Attalia: Một thành phố nằm trên bờ biển phía nam của Tiểu Á trong vùng Pamphylia cổ đại, theo [Cv 14... | Mở chi tiết |
|
Aven = Bê-tên
City
|
City | — | Mở chi tiết |
|
Avith
City
AVITH
a'-vith `awith: Thành phố hoàng gia của Hadad, vua của Edom [St 36:35 ; 1S 1:46 ]. Bản Septuagint ghi là Getthaim....
|
City | AVITH a'-vith `awith: Thành phố hoàng gia của Hadad, vua của Edom [St 36:35 ; 1S 1:46 ]. Bản Septuagint ghi là Getthaim.... | Mở chi tiết |
|
Avva
Place
Avva - Awa
av'-a `awwa'; phiên bản King James gọi là Ava, a'-va: Một tỉnh, dân cư của nơi này được vua Shalmaneser của A...
|
Place | Avva - Awa av'-a `awwa'; phiên bản King James gọi là Ava, a'-va: Một tỉnh, dân cư của nơi này được vua Shalmaneser của A... | Mở chi tiết |
|
|
Town | Avvim của [Gs 18:23 ] là một thị trấn của Benjamin, không phải là một dân tộc. | Mở chi tiết |
|
Gaza
Town
Ayyah = Azzah = Gaza,
Một trong năm thành phố chính của Philistia và có lẽ là thành phố cổ nhất, nằm gần bờ biển ở vĩ đ...
|
Town | Ayyah = Azzah = Gaza, Một trong năm thành phố chính của Philistia và có lẽ là thành phố cổ nhất, nằm gần bờ biển ở vĩ đ... | Mở chi tiết |
|
|
Place | Mở chi tiết | |
|
Azeka
City
Azekah
Trong Kinh Thánh, nó được cho là một trong những nơi mà các vua Amorite bị đánh bại bởi Giô-suê, và là một trong...
|
City | Azekah Trong Kinh Thánh, nó được cho là một trong những nơi mà các vua Amorite bị đánh bại bởi Giô-suê, và là một trong... | Mở chi tiết |
|
Átmết
Village
AZMAVETH (2)
az-ma'-veth (`azmaweth; Asmoth hoặc Azmoth, "người mạnh mẽ của cái chết"; [Exr 2:24]): Có thể đồng nhất với...
|
Village | AZMAVETH (2) az-ma'-veth (`azmaweth; Asmoth hoặc Azmoth, "người mạnh mẽ của cái chết"; [Exr 2:24]): Có thể đồng nhất với... | Mở chi tiết |
|
Aznoth-tabor
Place
AZNOTH-TABOR az'noth-ta'-bor ('aznoth tabhor, "đỉnh của Tabor"): Một địa điểm ở phía tây Naphtali, rõ ràng nằm gần núi T...
|
Place | AZNOTH-TABOR az'noth-ta'-bor ('aznoth tabhor, "đỉnh của Tabor"): Một địa điểm ở phía tây Naphtali, rõ ràng nằm gần núi T... | Mở chi tiết |
|
Azot
Town
AZOTUS (ASHDOD)
ash'-dod ('ashdodh; Azotos; hiện đại Esdud): Một trong năm thành phố chính của người Philistine.
|
Town | AZOTUS (ASHDOD) ash'-dod ('ashdodh; Azotos; hiện đại Esdud): Một trong năm thành phố chính của người Philistine. | Mở chi tiết |
|
Baan
Town
Baal (Baalath-Beer)
Một thị trấn tên là Baal/Baalath-Beer được đề cập trong Bản văn Masoretic của sách Giô-suê [Gs 19:8...
|
Town | Baal (Baalath-Beer) Một thị trấn tên là Baal/Baalath-Beer được đề cập trong Bản văn Masoretic của sách Giô-suê [Gs 19:8... | Mở chi tiết |
|
Baalah
City
Baalah bà chủ; thành phố. (1.) Một thành phố ở phía nam của Giu-đa [Gs 15:29 ], nơi khác gọi là Ba-la [Gs 19:3 ] và Bin-...
|
City | Baalah bà chủ; thành phố. (1.) Một thành phố ở phía nam của Giu-đa [Gs 15:29 ], nơi khác gọi là Ba-la [Gs 19:3 ] và Bin-... | Mở chi tiết |
|
Baala 2
Place
´= KIRIATH-JEARIM ([Gs 15:9 , 10; 1S 13:6 ]). Một trong bốn thành phố chính của người Ghi-bê-ôn một thành phố của Giu-...
|
Place | ´= KIRIATH-JEARIM ([Gs 15:9 , 10; 1S 13:6 ]). Một trong bốn thành phố chính của người Ghi-bê-ôn một thành phố của Giu-... | Mở chi tiết |
|
Baalath
Town
Một thị trấn nằm trên biên giới của Đan [Gs 19:44 ] liên kết với Eltekeh và Gibbethon - có thể là Bela`in.
|
Town | Một thị trấn nằm trên biên giới của Đan [Gs 19:44 ] liên kết với Eltekeh và Gibbethon - có thể là Bela`in. | Mở chi tiết |
|
Baalat
City
|
City | — | Mở chi tiết |
|
Baalath-beer
City
Balatber [= nữ thần của giếng], một địa điểm ở phần phía nam của Giu-đa, được phân chia cho chi tộc Si-mê-ôn [Gs 19:8 ]....
|
City | Balatber [= nữ thần của giếng], một địa điểm ở phần phía nam của Giu-đa, được phân chia cho chi tộc Si-mê-ôn [Gs 19:8 ].... | Mở chi tiết |
|
|
City | Baal của Giu-đa, một thành phố ở Giu-đa, giống như Ki-ri-át-Giê-a-rim | Mở chi tiết |
|
Baal-gát
City
Baal-gad [Gs 11:17 ; Gs 12:7 ; Gs 13:5 ], trong thung lũng Lebanon dưới chân núi Hermon. Chắc chắn có một đền thờ Baal,...
|
City | Baal-gad [Gs 11:17 ; Gs 12:7 ; Gs 13:5 ], trong thung lũng Lebanon dưới chân núi Hermon. Chắc chắn có một đền thờ Baal,... | Mở chi tiết |
|
Baal-haxor
Place
Balazor [2Sm 13:23 ], một nơi nào đó trong lãnh thổ của Ephraim, nơi Absalom lừa dối giết chết anh trai mình là Amnon tr...
|
Place | Balazor [2Sm 13:23 ], một nơi nào đó trong lãnh thổ của Ephraim, nơi Absalom lừa dối giết chết anh trai mình là Amnon tr... | Mở chi tiết |
|
Baal-Hẹcmôn
Mountain
Baan-Hẹcmôn [Qx 3:3 ; 1S 5:23 ] thường được coi là núi Hẹcmôn hoặc một đền thờ trên ngọn núi này. Được biết rằng dãy núi...
|
Mountain | Baan-Hẹcmôn [Qx 3:3 ; 1S 5:23 ] thường được coi là núi Hẹcmôn hoặc một đền thờ trên ngọn núi này. Được biết rằng dãy núi... | Mở chi tiết |
|
Baal-perazim
Baal-perazim [2Sm 5:20 ; 1S 14:11 ; Is 28:21] trong Thung lũng Rephaim, nơi David đánh bại quân Philitinh một cách triệt...
|
— | Baal-perazim [2Sm 5:20 ; 1S 14:11 ; Is 28:21] trong Thung lũng Rephaim, nơi David đánh bại quân Philitinh một cách triệt... | Mở chi tiết |
|
Baal-shalishah
Place
Balsalisa [2V 4:42 ], một địa điểm có tên rõ ràng thể hiện tính chất tôn giáo của nó. Từ đó, "bánh của hoa trái đầu mùa"...
|
Place | Balsalisa [2V 4:42 ], một địa điểm có tên rõ ràng thể hiện tính chất tôn giáo của nó. Từ đó, "bánh của hoa trái đầu mùa"... | Mở chi tiết |
|
Baal-tamar
Place
Baltamar [Qx 20:33 ], một địa điểm gần Ghi-bê-a của Benjamin. Cây chà là [tamar], nơi Đê-bô-ra sống [Qx 4:5 ], nằm ở đâu...
|
Place | Baltamar [Qx 20:33 ], một địa điểm gần Ghi-bê-a của Benjamin. Cây chà là [tamar], nơi Đê-bô-ra sống [Qx 4:5 ], nằm ở đâu... | Mở chi tiết |
|
Baal-xêphôn
Town
|
Town | — | Mở chi tiết |
|
Ba-bên
City B
BABEL, BABYLON (1)
ba'-bel, bab'-i-lon (Địa lý): Babylon là tên Hy Lạp của thành phố được viết bằng chữ hình nêm của ng...
|
City B | BABEL, BABYLON (1) ba'-bel, bab'-i-lon (Địa lý): Babylon là tên Hy Lạp của thành phố được viết bằng chữ hình nêm của ng... | Mở chi tiết |
|
Babylon
City
|
City | — | Mở chi tiết |
|
Babylon
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
Babylon, vương quốc — được gọi là "đất của người Chaldeans" [Gr 24:5 ; Êxê 12:13 ], là một tỉnh rộng lớn ở Trung Á dọc t...
|
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe | Babylon, vương quốc — được gọi là "đất của người Chaldeans" [Gr 24:5 ; Êxê 12:13 ], là một tỉnh rộng lớn ở Trung Á dọc t... | Mở chi tiết |
|
Baharum
Town
Một thị trấn linh mục cổ đại mà Đa-vít đã đến trên đường đi về phía Nam khi ông chạy trốn khỏi Sau-lơ tại Ghi-bê-a [1Sm...
|
Town | Một thị trấn linh mục cổ đại mà Đa-vít đã đến trên đường đi về phía Nam khi ông chạy trốn khỏi Sau-lơ tại Ghi-bê-a [1Sm... | Mở chi tiết |
|
Bahurim
Place
|
Place | — | Mở chi tiết |
|
Ba-la-hát
City
|
City | — | Mở chi tiết |
|
Bama
Place
1. [hebr. bámá] là tên của những nơi thánh, được sử dụng cho việc thờ cúng thần tượng hoặc thờ phượng, hoặc thậm chí là...
|
Place | 1. [hebr. bámá] là tên của những nơi thánh, được sử dụng cho việc thờ cúng thần tượng hoặc thờ phượng, hoặc thậm chí là... | Mở chi tiết |
|
Bamốt
Place
|
Place | — | Mở chi tiết |
|
Bamốt-baal
Place
[= đồi cao] là viết tắt của tên Bamoth-Baal [Ds 21:19 ; Gs 13:17 ], một thành phố trong vùng Moab ở phía bắc sông Arnon,...
|
Place | [= đồi cao] là viết tắt của tên Bamoth-Baal [Ds 21:19 ; Gs 13:17 ], một thành phố trong vùng Moab ở phía bắc sông Arnon,... | Mở chi tiết |
|
Ba-san
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe
|
Kingdom, Empire, Land, Country,Nation,Tribe | — | Mở chi tiết |
|
Bealoth
Town
Balot [= chủ sở hữu, quý bà], một địa điểm ở phần cực nam của lãnh thổ Giu-đa [Gs 15:24 ].
Từ điển Kinh Thánh của Adolf...
|
Town | Balot [= chủ sở hữu, quý bà], một địa điểm ở phần cực nam của lãnh thổ Giu-đa [Gs 15:24 ]. Từ điển Kinh Thánh của Adolf... | Mở chi tiết |
|
Bealoth 2
Town
|
Town | — | Mở chi tiết |
|
Cổng Đẹp
Gate
Cổng của đền thờ Herod được nhắc đến trong câu chuyện chữa lành người què bởi Peter và John trong Cv 3:2 , 10. Ít có tra...
|
Gate | Cổng của đền thờ Herod được nhắc đến trong câu chuyện chữa lành người què bởi Peter và John trong Cv 3:2 , 10. Ít có tra... | Mở chi tiết |
|
Be-e-rơ
Place
Một nơi mà một cái giếng đã được đào theo chỉ dẫn của Môi-se, tại trạm dừng thứ bốn mươi tư của người Do Thái trong cuộc...
|
Place | Một nơi mà một cái giếng đã được đào theo chỉ dẫn của Môi-se, tại trạm dừng thứ bốn mươi tư của người Do Thái trong cuộc... | Mở chi tiết |
|
Bê-e 2
Town
Một thị trấn trong chi phái Giu-đa, nơi Giô-tham chạy trốn vì sợ A-bi-mê-léc [Qx 9:21 ]. Một số người đã xác định địa đi...
|
Town | Một thị trấn trong chi phái Giu-đa, nơi Giô-tham chạy trốn vì sợ A-bi-mê-léc [Qx 9:21 ]. Một số người đã xác định địa đi... | Mở chi tiết |
|
Bê-e-rê-lim
Place
[= giếng của các vị thần], đôi khi được xác định là Beer [Ds 21:16 ] vì tên Beer-Elim cũng có thể được hiểu là giếng của...
|
Place | [= giếng của các vị thần], đôi khi được xác định là Beer [Ds 21:16 ] vì tên Beer-Elim cũng có thể được hiểu là giếng của... | Mở chi tiết |
|
Bê-e-la-chai-roi
Water Spring
_Dòng suối "Đấng Hằng Sống thấy tôi" [St 16:14 ] giữa Kadesh và Bered, nơi Hagar lánh nạn khi chạy trốn khỏi Sarai, vợ c...
|
Water Spring | _Dòng suối "Đấng Hằng Sống thấy tôi" [St 16:14 ] giữa Kadesh và Bered, nơi Hagar lánh nạn khi chạy trốn khỏi Sarai, vợ c... | Mở chi tiết |
|
Beeroth
City
BEEROTH
be-e'-roth, be'-er-oth (be'eroth; Beroth): Một trong những thành phố của dân Canaan mà cư dân đã thành công tro...
|
City | BEEROTH be-e'-roth, be'-er-oth (be'eroth; Beroth): Một trong những thành phố của dân Canaan mà cư dân đã thành công tro... | Mở chi tiết |
|
Beeroth Bene-jaakan
Place
Trong [St 36:27 ] Acan, một số thị tộc Horite [«con của Gia-can» [1S 1:42 ]], nơi dân Y-sơ-ra-ên cắm trại bên giếng trên...
|
Place | Trong [St 36:27 ] Acan, một số thị tộc Horite [«con của Gia-can» [1S 1:42 ]], nơi dân Y-sơ-ra-ên cắm trại bên giếng trên... | Mở chi tiết |
|
Bê-e Sê-ba
City B
|
City B | — | Mở chi tiết |
|
|
Gershonites | Một thành phố của người Lê-vi ở Manase phía Đông sông Jordan [Gs 21:27 ] | Mở chi tiết |
|
Bê-la
City
Một thành phố nằm trên bờ Biển Chết, không xa Sodom, còn được gọi là Soar. Đây là thành phố duy nhất trong năm thành phố...
|
City | Một thành phố nằm trên bờ Biển Chết, không xa Sodom, còn được gọi là Soar. Đây là thành phố duy nhất trong năm thành phố... | Mở chi tiết |
|
Bê-nê-bê-rác
Town
Ben-e-be'-rak (bene beraq; Banebarak): Một thị trấn trong lãnh thổ của Đan [Gs 19:45 ], được đại diện bởi ngôi làng hiện...
|
Town | Ben-e-be'-rak (bene beraq; Banebarak): Một thị trấn trong lãnh thổ của Đan [Gs 19:45 ], được đại diện bởi ngôi làng hiện... | Mở chi tiết |
|
Bê-nê Gia-a-can
Place
[St 36:27 ] Achan, một bộ tộc Horite nhất định ["con trai của Jakan" [1S 1:42 ]], nơi có giếng mà dân Israel đã cắm trại...
|
Place | [St 36:27 ] Achan, một bộ tộc Horite nhất định ["con trai của Jakan" [1S 1:42 ]], nơi có giếng mà dân Israel đã cắm trại... | Mở chi tiết |
|
|
Gate | CỔNG BENJAMIN = cổng ở Giê-ru-sa-lem | Mở chi tiết |
|
Beon
Town
BA-ANH-MÊ-ÔN
ba-anh-mê-ôn ba`al me`on; Beelmeon: Một thị trấn được xây dựng bởi con cháu của Ruben cùng với Nê-bô, "tên...
|
Town | BA-ANH-MÊ-ÔN ba-anh-mê-ôn ba`al me`on; Beelmeon: Một thị trấn được xây dựng bởi con cháu của Ruben cùng với Nê-bô, "tên... | Mở chi tiết |
|
Bê-rê-a
City
|
City | — | Mở chi tiết |
|
|
Town | Một thị trấn ở phía nam Palestine ([St 16:14 ]), trong sa mạc Shur, gần Lahai-roi. | Mở chi tiết |
|
Bê-rô-tha-khê
Place
Êxêchiên 47:16 đặt nó trên biên giới phía bắc lý tưởng của Israel, giữa Đa-mách và Ha-mát. Theo 2 Sa-mu-ên 8:8 , đó là m...
|
Place | Êxêchiên 47:16 đặt nó trên biên giới phía bắc lý tưởng của Israel, giữa Đa-mách và Ha-mát. Theo 2 Sa-mu-ên 8:8 , đó là m... | Mở chi tiết |
|
Bê-rô-thai
BEROTHAI
Theo 2 Sm 8:8 đó là một thành phố của Hadadezer, vua của Zobah. Trong đoạn song song [1 S 18:8]
|
— | BEROTHAI Theo 2 Sm 8:8 đó là một thành phố của Hadadezer, vua của Zobah. Trong đoạn song song [1 S 18:8] | Mở chi tiết |
|
Besor
Brook
|
Brook | — | Mở chi tiết |
|
Betah
City
[= well], một thành phố nào đó trên con đường từ Hamath trên sông Orontes đến Damascus [Êxê 47:16 ], có thể đồng nhất vớ...
|
City | [= well], một thành phố nào đó trên con đường từ Hamath trên sông Orontes đến Damascus [Êxê 47:16 ], có thể đồng nhất vớ... | Mở chi tiết |
|
Bê-ten
City
Một thành phố của A-se nằm giữa Hall và Achshaph [Gs 19:25 ]. Eusebius, Onomasticon đặt nó cách 8 dặm La Mã về phía Đông...
|
City | Một thành phố của A-se nằm giữa Hall và Achshaph [Gs 19:25 ]. Eusebius, Onomasticon đặt nó cách 8 dặm La Mã về phía Đông... | Mở chi tiết |
|
Bết Anát
City
|
City | — | Mở chi tiết |
|
Bê-ê-nốt
City
|
City | — | Mở chi tiết |
|
Bê-tan-ni
Village
Một ngôi làng nằm trên sườn phía đông nam của Núi Ô-liu ([Mc 11:1 ]), cách khoảng 2 dặm về phía đông của Giê-ru-sa-lem,...
|
Village | Một ngôi làng nằm trên sườn phía đông nam của Núi Ô-liu ([Mc 11:1 ]), cách khoảng 2 dặm về phía đông của Giê-ru-sa-lem,... | Mở chi tiết |
|
Bê-tan-ni Bên Kia Sông Jordan
Place
"Bê-tan-ni bên kia sông Giô-đanh" [Ga 1:28 ]; trong bản King James là Bê-tha-ba-ra; Bê-tha-ba-ra, một cách đọc khác với...
|
Place | "Bê-tan-ni bên kia sông Giô-đanh" [Ga 1:28 ]; trong bản King James là Bê-tha-ba-ra; Bê-tha-ba-ra, một cách đọc khác với... | Mở chi tiết |
|
Bết-a-ra-ba
Village
|
Village | — | Mở chi tiết |
|
Bết-arbel
City
|
City | — | Mở chi tiết |
|
Bê-tha-ven
City
|
City | — | Mở chi tiết |
|
Bết-át-ma-vết
Village
az-ma'-veth (`azmaweth; Asmoth hoặc Azmoth, "người mạnh mẽ của cái chết"; Exr 2:24): Có lẽ là giống với el-Chizma, một n...
|
Village | az-ma'-veth (`azmaweth; Asmoth hoặc Azmoth, "người mạnh mẽ của cái chết"; Exr 2:24): Có lẽ là giống với el-Chizma, một n... | Mở chi tiết |
|
Bết-baal-meôn
Town
Một thị trấn được xây dựng bởi con cháu của Ruben cùng với Nebo, "tên của họ đã được thay đổi" [Ds 32:38 ], giống như Be...
|
Town | Một thị trấn được xây dựng bởi con cháu của Ruben cùng với Nebo, "tên của họ đã được thay đổi" [Ds 32:38 ], giống như Be... | Mở chi tiết |
|
Bết-ba-an-peo
Place
|
Place | — | Mở chi tiết |
|
Bết-ba-ra
Place
|
Place | — | Mở chi tiết |
|
Bết-biri
City
beth-bir'-i (phiên bản King James Beth-birei, beth-bir'-e-i) beth bir'i; oikos Braoumseoreim; 1 Sử ký 4:31 (được gọi tro...
|
City | beth-bir'-i (phiên bản King James Beth-birei, beth-bir'-e-i) beth bir'i; oikos Braoumseoreim; 1 Sử ký 4:31 (được gọi tro... | Mở chi tiết |
|
Bết-ca
Place
|
Place | — | Mở chi tiết |
|
Bết-đa-gan
City
|
City | — | Mở chi tiết |
|
Bết-đíp-la-tha-im
City
|
City | — | Mở chi tiết |
|
Bết-êđen
Place
BÊT-ÊĐEN
bêt-ê'-đen [Am 1:5 Bản King James, lề; Các Phiên bản Kinh Thánh tiếng Anh "nhà của Êđen"].
|
Place | BÊT-ÊĐEN bêt-ê'-đen [Am 1:5 Bản King James, lề; Các Phiên bản Kinh Thánh tiếng Anh "nhà của Êđen"]. | Mở chi tiết |
| — | — | Mở chi tiết | |
|
Bê-tên
City
|
City | — | Mở chi tiết |
|
Bê-tên 2 / Ba-a-lát Bê-e-er
City
BAALATH-BEER
ba'-a-lath-be'-er ba`alath be'er "quý bà (bà chủ) của giếng"; [Gs 19:8 (trong [1S 4:33 ], Baal)]: Trong s...
|
City | BAALATH-BEER ba'-a-lath-be'-er ba`alath be'er "quý bà (bà chủ) của giếng"; [Gs 19:8 (trong [1S 4:33 ], Baal)]: Trong s... | Mở chi tiết |
|
Beth-emek
Town
BÊ-EMEK
bê-emek (beth ha-'emeq; Bethaemek, "nhà của thung lũng"): Một thị trấn trong lãnh thổ của chi phái Zabulon [Gs...
|
Town | BÊ-EMEK bê-emek (beth ha-'emeq; Bethaemek, "nhà của thung lũng"): Một thị trấn trong lãnh thổ của chi phái Zabulon [Gs... | Mở chi tiết |
|
Hồ Bethesda
Pool
|
Pool | — | Mở chi tiết |
|
Bê-ên-xen
Place
BÊN Ê-XÊN
bên ê-xên (beth ha-'etsel; oikos echomenous autes; nghĩa đen là "nhà kề bên"): Một địa điểm được nhắc đến cùn...
|
Place | BÊN Ê-XÊN bên ê-xên (beth ha-'etsel; oikos echomenous autes; nghĩa đen là "nhà kề bên"): Một địa điểm được nhắc đến cùn... | Mở chi tiết |
|
Bết Ga-muên
City
|
City | — | Mở chi tiết |
|
Bết-gilgal
Place
|
Place | — | Mở chi tiết |
|
Bết-hác-kê-rem
Place
BETH-HACCHEREM
beth-ha-ke'rem, beth-hak'e-rem (trong bản King James Version là Beth-haccerem; beth ha-kerem; Bethachcha...
|
Place | BETH-HACCHEREM beth-ha-ke'rem, beth-hak'e-rem (trong bản King James Version là Beth-haccerem; beth ha-kerem; Bethachcha... | Mở chi tiết |
|
Bết-haggan
Place
BÊT-HAGGAN
bêt-haggan (beth-ha-gan, "nhà của khu vườn"). Nơi mà Ahazia bị giết bởi Jehu [2V 9:27 ]. Các từ này được dịc...
|
Place | BÊT-HAGGAN bêt-haggan (beth-ha-gan, "nhà của khu vườn"). Nơi mà Ahazia bị giết bởi Jehu [2V 9:27 ]. Các từ này được dịc... | Mở chi tiết |