Đi đến nội dung | Đi đến Menu Chính | Đi tới Bảng Tìm kiếm

Seba

thông tin từ từ điển

Seba

(1.) One of the sons of Cush (Gen 10:7).

(2.) The name of a country and nation (Isa 43:3; 45:14) mentioned along with Egypt and Ethiopia, and therefore probably in north-eastern Africa. The ancient name of Meroe. The kings of Sheba and Seba are mentioned together in (Ps 72:10).

EBD - Easton's Bible Dictionary